Đồ thị này thể hiện một loạt biểu đồ tròn có các thông tin sau:
- Trang trình bày 1: Đánh giá cảm xúc về dịch vụ khách hàng từ bảng khảo sát với 5 lựa chọn từ rất hài lòng đến không hài lòng chút nào. Dữ liệu: Rất hài lòng (32%), Hài lòng (45%), Trung lập (13%), Không hài lòng (7%), Không hài lòng chút nào (3%).
- Trang trình bày 2: Phương pháp giao hàng khách hàng ưa thích. Dữ liệu: Vận chuyển tiêu chuẩn (42%), Giao hàng nhanh (28%), Tự đến lấy (18%), Chuyển phát nhanh (12%).
- Trang trình bày 3: Mức độ quan tâm của khách hàng đối với các sản phẩm mới. Dữ liệu: Rất quan tâm (25%), Quan tâm (40%), Trung lập (20%), Không quan tâm (10%), Hoàn toàn không quan tâm (5%).
- Trang trình bày 4: Tần suất khách hàng tương tác với thương hiệu qua mạng xã hội. Dữ liệu: Hàng ngày (18%), Hàng tuần (35%), Hàng tháng (25%), Thỉnh thoảng (15%), Không bao giờ (7%).
- Trang trình bày 5: Kênh khách hàng ưa thích để nhận thông tin cập nhật từ thương hiệu. Dữ liệu: Email (40%), Mạng xã hội (30%), Website (15%), Ứng dụng di động (10%), Báo chí (5%).
- Trang trình bày 6: Mức độ sẵn lòng giới thiệu thương hiệu cho người khác. Dữ liệu: Rất sẵn lòng (30%), Sẵn lòng (40%), Trung lập (15%), Không sẵn lòng (10%), Hoàn toàn không sẵn lòng (5%).
- Trang trình bày 7: Các yếu tố quan trọng nhất đối với khách hàng khi mua sản phẩm của thương hiệu. Dữ liệu: Chất lượng (35%), Giá cả (25%), Uy tín thương hiệu (20%), Dịch vụ khách hàng (10%), Thiết kế (10%).
- Trang trình bày 8: Mức độ khách hàng tin tưởng thông tin được cung cấp bởi thương hiệu. Dữ liệu: Rất tin tưởng (28%), Tin tưởng (40%), Trung lập (20%), Không tin tưởng (8%), Hoàn toàn không tin tưởng (4%).
- Trang trình bày 9: Độ tuổi trung bình của khách hàng. Dữ liệu: 18-24 (15%), 25-34 (30%), 35-44 (25%), 45-54 (20%), 55+ (10%).
- Trang trình bày 10: Giới tính của khách hàng. Dữ liệu: Nữ (55%), Nam (40%), Khác (5%).
- Trang trình bày 11: Mức độ tương tác của khách hàng với nội dung của thương hiệu (bài viết blog, video). Dữ liệu: Tương tác thường xuyên (20%), Tương tác thỉnh thoảng (45%), Ít tương tác (25%), Không bao giờ tương tác (10%).
- Trang trình bày 12: Động lực chính khiến khách hàng thử sản phẩm hoặc dịch vụ của thương hiệu. Dữ liệu: Khuyến nghị (30%), Quảng cáo (25%), Đánh giá (20%), Khuyến mãi (15%), Khác (10%).
- Trang trình bày 13: Các loại chương trình khuyến mãi hoặc giảm giá khách hàng quan tâm nhất. Dữ liệu: Giảm giá phần trăm (40%), Ưu đãi mua 1 tặng 1 (25%), Miễn phí vận chuyển (20%), Quà tặng miễn phí (15%).
- Trang trình bày 14: Khách hàng hài lòng như thế nào với quy trình hỗ trợ sau bán hàng. Dữ liệu: Rất hài lòng (30%), Hài lòng (45%), Trung lập (15%), Không hài lòng (8%), Không hài lòng chút nào (2%).
- Trang trình bày 15: Tần suất khách hàng mua hàng từ thương hiệu. Dữ liệu: Hàng tuần (15%), Hàng tháng (35%), Hàng quý (30%), Hàng năm (15%), Không thường xuyên (5%).
- Trang trình bày 16: Các tính năng sản phẩm khách hàng coi là quan trọng nhất. Dữ liệu: Độ bền (30%), Dễ sử dụng (25%), Tính năng tiên tiến (20%), Thiết kế (15%), Khả năng tương thích (10%).
- Trang trình bày 17: Mức độ khách hàng cảm thấy các giá trị của thương hiệu phù hợp với giá trị cá nhân của họ. Dữ liệu: Rất phù hợp (20%), Phù hợp (40%), Trung lập (25%), Không phù hợp (10%), Hoàn toàn không phù hợp (5%).
- Trang trình bày 18: Kênh khách hàng ưa thích để nhận hỗ trợ khách hàng. Dữ liệu: Trò chuyện trực tiếp (35%), Email (30%), Điện thoại (20%), Mạng xã hội (10%), Trung tâm trợ giúp (5%).
- Trang trình bày 19: Các loại hình sự kiện hoặc hoạt động của thương hiệu khách hàng quan tâm đến việc tham gia. Dữ liệu: Hội thảo (30%), Hội thảo trên web (25%), Ra mắt sản phẩm (20%), Sự kiện cộng đồng (15%), Các sự kiện khác (10%).
- Trang trình bày 20: Khách hàng đánh giá bao nhiêu về tính minh bạch của thương hiệu. Dữ liệu: Rất cao (30%), Cao (40%), Trung bình (20%), Thấp (8%), Rất thấp (2%).