ABM Industries, Inc. engages in the provision of facility, infrastructure, and mobility solutions. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 113,000 full-time employees. The Company’s segments include Business & Industry (B&I), Manufacturing & Distribution (M&D), Education, Aviation, and Technical Solutions. The B&I segment encompasses janitorial, facilities engineering, and parking services for commercial real estate properties, sports and entertainment venues, and other facilities. The M&D segment provides integrated facility services, engineering, janitorial, and other specialized services. The Education segment delivers janitorial, custodial, landscaping and grounds, facilities engineering, and parking services. The Aviation segment supports airlines and airports with services ranging from parking and janitorial to passenger assistance, catering logistics, air cabin maintenance, and transportation. The Technical Solutions segment specializes in facility infrastructure, mechanical and electrical services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
8,874
8,745
8,359
8,096
7,806
6,228
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
5%
3%
4%
25%
4%
Chi phí doanh thu
7,799
7,577
7,239
6,964
6,695
5,203
Lợi nhuận gộp
1,075
1,168
1,119
1,131
1,111
1,024
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
698
785
846
643
696
771
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
749
843
907
722
769
818
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
0
--
Lợi nhuận trước thuế
216
219
133
331
310
179
Chi phí thuế thu nhập
59
57
52
79
79
53
Lợi nhuận ròng
157
162
81
251
230
126
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
96%
100%
-68%
9%
83%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.7
62.7
63.6
66.3
67.5
68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-1%
-4%
-2%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
2.59
2.59
1.28
3.79
3.41
1.86
Tăng trưởng EPS
106%
102%
-66%
11%
83%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
327
155
167
178
-32
280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.11%
13.35%
13.38%
13.96%
14.23%
16.44%
Lợi nhuận hoạt động
3.66%
3.71%
2.53%
5.05%
4.36%
3.3%
Lợi nhuận gộp
1.76%
1.85%
0.96%
3.1%
2.94%
2.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.68%
1.77%
1.99%
2.19%
-0.4%
4.49%
EBITDA
376
382
272
487
414
253
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.23%
4.36%
3.25%
6.01%
5.3%
4.06%
D&A cho EBITDA
51
57
60
78
73
47
EBIT
325
325
212
409
341
206
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.66%
3.71%
2.53%
5.05%
4.36%
3.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.31%
26.02%
39.09%
23.86%
25.48%
29.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ABM Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ABM Industries Inc có tổng tài sản là $5,269, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $162
Tỷ lệ tài chính chính của ABM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ABM Industries Inc là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $139.47.
Doanh thu của ABM Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ABM Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Business & Industry, với doanh thu 4,059,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho ABM Industries Inc, với doanh thu 7,760,900,000.
ABM Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ABM Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $162
ABM Industries Inc có nợ không?
có, ABM Industries Inc có nợ là 3,483
ABM Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ABM Industries Inc có tổng cộng 60.17 cổ phiếu đang lưu hành