ACOM Co., Ltd. engages in the provision of financial services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 5,498 full-time employees. The firm operates in four business segments. The Loan and Credit Card segment provides the unsecured loan business and the credit card business with MasterCard as the main product. The Credit Guarantee segment is engaged in credit guarantee business. The Overseas Financial segment includes unsecured loan business in Thailand and the Philippines, installation loan business in Thailand (individual credit purchase brokerage business), and banking business in Indonesia. The Debt Management and Collection segment provides servicer business including debt management and collection business. The others include contracting a contact center and dispatching human resources business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
332,182
317,739
294,726
273,792
262,155
266,316
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
8%
8%
4%
-2%
-5%
Chi phí doanh thu
266,318
7,776
6,695
5,672
6,818
7,720
Lợi nhuận gộp
65,864
309,963
288,031
268,120
255,337
258,596
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
247,337
197,706
176,668
216,754
155,863
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-2
251,402
201,684
180,833
220,558
159,700
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
299
348
321
279
641
1,089
Lợi nhuận trước thuế
66,237
58,641
86,736
84,803
33,726
99,297
Chi phí thuế thu nhập
7,436
22,070
28,910
25,327
-26,084
15,654
Lợi nhuận ròng
53,897
32,124
53,091
54,926
55,678
78,864
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
-39%
-3%
-1%
-28.99%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,566.61
1,566.61
1,566.61
1,566.62
1,566.61
1,566.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
34.4
20.5
33.88
35.06
35.54
50.34
Tăng trưởng EPS
-8%
-39%
-3%
-1%
-28.99%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-6,616
-41,394
-5,999
41,607
109,831
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.82%
97.55%
97.72%
97.92%
97.39%
97.1%
Lợi nhuận hoạt động
19.82%
18.43%
29.29%
31.88%
13.26%
37.13%
Lợi nhuận gộp
16.22%
10.11%
18.01%
20.06%
21.23%
29.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-2.08%
-14.04%
-2.19%
15.87%
41.24%
EBITDA
--
62,628
90,327
91,452
38,582
102,731
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
19.71%
30.64%
33.4%
14.71%
38.57%
D&A cho EBITDA
--
4,067
3,980
4,165
3,803
3,835
EBIT
65,866
58,561
86,347
87,287
34,779
98,896
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.82%
18.43%
29.29%
31.88%
13.26%
37.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.22%
37.63%
33.33%
29.86%
-77.34%
15.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Acom Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Acom Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,486,409, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,124
Tỷ lệ tài chính chính của ACJJF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Acom Co., Ltd. là 1.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $202.81.
Doanh thu của Acom Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Acom Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Loan and Credit Card, với doanh thu 169,454,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Acom Co., Ltd., với doanh thu 252,191,000,000.
Acom Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Acom Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,124
Acom Co., Ltd. có nợ không?
có, Acom Co., Ltd. có nợ là 832,847
Acom Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Acom Co., Ltd. có tổng cộng 1,566.61 cổ phiếu đang lưu hành