ACOMO NV is a holding company, which engages in the food and beverage business. The company is headquartered in Rotterdam, Zuid-Holland and currently employs 1,240 full-time employees. Acomo comprises of group of companies, whose main activity is the trade and distribution of agricultural products. The Company’s operations are divided into five segments: Spices and Nuts, which focuses on sourcing, trading, and distribution of nuts and dried fruits, represented by Catz International B.V. and King Nuts B.V., Delinuts B.V. and Tovano B.V.; in Edible Seeds sector, which provides sunflower and other seeds operate Red River Commodities Inc., Red River Global Ingredients Ltd., Red River-Van Eck B.V., Food Ingredients Service Center Europe B.V., and SIGCO Warenhandelsgesellschaft mbH; Organic Ingredients division offers a range of certified organic food products; Tea sector focuses on sourcing and supplying tea and is represented by Royal Van Rees Group B.V.; Food Ingredients produces and supplies culinary ingredients food companies, represented by Snick EuroIngredients N.V.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,453
1,463
1,362
1,266
1,422
1,254
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
7%
8%
-11%
13%
77%
Chi phí doanh thu
1,216
1,224
1,165
1,087
1,238
1,084
Lợi nhuận gộp
236
238
197
178
184
170
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
125
112
106
99
93
90
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
125
124
117
106
99
90
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
0
-3
0
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
95
98
60
53
73
73
Chi phí thuế thu nhập
25
24
15
13
18
19
Lợi nhuận ròng
69
73
45
39
54
53
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
97%
62%
15%
-28%
2%
96%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
29.65
29.62
29.61
29.61
29.61
29.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.34
2.46
1.53
1.34
1.85
1.82
Tăng trưởng EPS
95%
61%
14%
-28%
2%
100%
Lưu thông tiền mặt tự do
11
-79
23
130
66
-44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.24%
16.26%
14.46%
14.06%
12.93%
13.55%
Lợi nhuận hoạt động
7.57%
7.79%
5.87%
5.6%
5.9%
6.37%
Lợi nhuận gộp
4.74%
4.98%
3.3%
3.08%
3.79%
4.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.75%
-5.39%
1.68%
10.26%
4.64%
-3.5%
EBITDA
--
125
90
78
90
104
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.54%
6.6%
6.16%
6.32%
8.29%
D&A cho EBITDA
--
11
10
7
6
24
EBIT
110
114
80
71
84
80
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.57%
7.79%
5.87%
5.6%
5.9%
6.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.31%
24.48%
25%
24.52%
24.65%
26.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Acomo N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Acomo N.V. có tổng tài sản là $989, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $73
Tỷ lệ tài chính chính của ACNFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Acomo N.V. là 1.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $49.38.
Doanh thu của Acomo N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Acomo N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Spices and Nuts, với doanh thu 485,849,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Europe là thị trường chính cho Acomo N.V., với doanh thu 561,100,000.
Acomo N.V. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Acomo N.V. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $73
Acomo N.V. có nợ không?
có, Acomo N.V. có nợ là 555
Acomo N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Acomo N.V. có tổng cộng 29.62 cổ phiếu đang lưu hành