ADDvantage Technologies Group, Inc. engages in the provision of turn-key wireless infrastructure services for wireless carriers, tower companies, and equipment manufacturers. The company is headquartered in Carrollton, Texas and currently employs 145 full-time employees. The company went IPO on 2001-12-03. Its segments include Wireless Infrastructure Services (Wireless) and Telecommunications (Telco). The Wireless Segment provides wireless infrastructure services for the four United States wireless carriers, communication tower companies, national integrators, and original equipment manufacturers. These services consist of the installation and upgrade of technology on cell sites and the construction of new small cells for fifth generation (5G). The Telco segment sells new and refurbished telecommunications networking equipment, including both central office and customer premise equipment. This segment also offers its customers repair and testing services for telecommunications networking equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
09/30/2021
09/30/2020
09/30/2019
09/30/2018
Doanh thu
56
97
62
50
55
27
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-42%
56%
24%
-9%
104%
8%
Chi phí doanh thu
41
69
46
38
41
20
Lợi nhuận gộp
14
27
16
11
13
7
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
15
14
11
9
10
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22
26
25
20
17
10
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-8
0
-6
-18
-4
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-1
0
1
Lợi nhuận ròng
-8
0
-6
-17
-5
-7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
700%
-100%
-65%
240%
-28.99%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.43
1.35
1.24
1.12
1.04
1.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
9%
11%
8%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-6.15
0.35
-5.24
-15.47
-5.09
-7.1
Tăng trưởng EPS
699%
-107%
-66%
204%
-28%
7,789%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
1
-7
-4
-6
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25%
27.83%
25.8%
22%
23.63%
25.92%
Lợi nhuận hoạt động
-12.5%
1.03%
-14.51%
-18%
-7.27%
-7.4%
Lợi nhuận gộp
-14.28%
0%
-9.67%
-34%
-9.09%
-25.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.71%
1.03%
-11.29%
-8%
-10.9%
11.11%
EBITDA
-6
2
-8
-8
-3
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-10.71%
2.06%
-12.9%
-16%
-5.45%
-3.7%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
1
EBIT
-7
1
-9
-9
-4
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-12.5%
1.03%
-14.51%
-18%
-7.27%
-7.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
5.55%
0%
-25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ADDvantage Technologies Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ADDvantage Technologies Group Inc có tổng tài sản là $27, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AEYGQ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ADDvantage Technologies Group Inc là 1.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $71.85.
Doanh thu của ADDvantage Technologies Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ADDvantage Technologies Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchant Services, với doanh thu 3,324,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Central & Eastern Europe là thị trường chính cho ADDvantage Technologies Group Inc, với doanh thu 1,591,200,000.
ADDvantage Technologies Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ADDvantage Technologies Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ADDvantage Technologies Group Inc có nợ không?
có, ADDvantage Technologies Group Inc có nợ là 15
ADDvantage Technologies Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ADDvantage Technologies Group Inc có tổng cộng 1.41 cổ phiếu đang lưu hành