AGL Energy Ltd. is a renewable energy company, which engages in the provision of natural gas distribution services. The company is headquartered in Melbourne, Victoria. The company went IPO on 2006-10-12. The firm also owns an electric vehicle (EV) software platform. The firm's segments include Customer Markets, Integrated Energy and Investments. The Customer Markets segment comprises the consumer and large business customer portfolios responsible for the retailing of electricity, gas, broadband/mobile/voice, solar and energy efficiency products and services to residential, small and large business customers. The Integrated Energy segment operates its power generation portfolio and other key assets, including coal, gas, wind and hydro generation facilities, grid-scale batteries, natural gas storage and production facilities, and development projects. The Investments segment comprises its interests in the ActewAGL Retail Partnership, Tilt Renewables, Ovo Energy Australia and other investments.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
14,305
14,393
13,583
14,157
13,221
10,942
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
6%
-4%
7%
21%
-10%
Chi phí doanh thu
10,526
10,612
9,585
11,262
10,472
7,760
Lợi nhuận gộp
3,779
3,781
3,998
2,895
2,749
3,182
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,251
1,233
1,217
1,078
1,001
1,073
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,612
2,599
2,527
2,331
2,192
2,205
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-177
-198
-190
-154
-131
-112
Lợi nhuận trước thuế
-138
-124
1,001
-1,839
1,182
-2,657
Chi phí thuế thu nhập
-37
-26
298
-569
329
-598
Lợi nhuận ròng
-101
-98
711
-1,264
860
-2,058
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-134%
-113.99%
-156%
-247%
-142%
-304%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
675.23
672.74
674.67
672.74
654.8
623.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
3%
5%
-3%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.14
1.05
-1.87
1.31
-3.3
Tăng trưởng EPS
-134%
-113.99%
-156%
-243%
-140%
-310%
Lưu thông tiền mặt tự do
-309
-284
1,402
288
591
555
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.41%
26.26%
29.43%
20.44%
20.79%
29.08%
Lợi nhuận hoạt động
8.15%
8.21%
10.82%
3.98%
4.21%
8.92%
Lợi nhuận gộp
-0.7%
-0.68%
5.23%
-8.92%
6.5%
-18.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.16%
-1.97%
10.32%
2.03%
4.47%
5.07%
EBITDA
1,989
1,985
2,218
1,292
1,274
1,684
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.9%
13.79%
16.32%
9.12%
9.63%
15.39%
D&A cho EBITDA
822
803
747
728
717
707
EBIT
1,167
1,182
1,471
564
557
977
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.15%
8.21%
10.82%
3.98%
4.21%
8.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.81%
20.96%
29.77%
30.94%
27.83%
22.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AGL Energy Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AGL Energy Limited có tổng tài sản là $16,204, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-98
Tỷ lệ tài chính chính của AGLNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AGL Energy Limited là 1.42, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.68, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.39.
Doanh thu của AGL Energy Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AGL Energy Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customer Markets, với doanh thu 9,414,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho AGL Energy Limited, với doanh thu 14,393,000,000.
AGL Energy Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AGL Energy Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-98
AGL Energy Limited có nợ không?
có, AGL Energy Limited có nợ là 11,346
AGL Energy Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AGL Energy Limited có tổng cộng 672.74 cổ phiếu đang lưu hành