Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
304,109
299,287
296,516
285,141
260,117
202,247
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
1%
4%
10%
28.99%
-17%
Chi phí doanh thu
256,171
259,346
257,467
256,073
232,737
175,000
Lợi nhuận gộp
47,938
39,941
39,049
29,068
27,380
27,247
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
28,129
20,366
20,228
19,579
18,933
17,417
Nghiên cứu và Phát triển
--
5,478
5,116
4,404
4,252
3,962
Chi phí hoạt động
29,197
27,235
26,572
25,027
24,053
22,428
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
5
-3
-3
-1
26
Lợi nhuận trước thuế
19,317
11,907
10,947
4,099
2,895
5,552
Chi phí thuế thu nhập
5,764
2,579
2,990
1,228
766
1,495
Lợi nhuận ròng
11,819
7,820
6,593
1,610
1,089
3,136
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
93%
19%
310%
48%
-65%
-63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
64.37
78.59
78.94
78.88
78.83
78.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-19%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
183.6
99.49
83.51
20.4
13.81
39.8
Tăng trưởng EPS
136%
19%
309%
48%
-65%
-63%
Lưu thông tiền mặt tự do
53,036
2,932
14,515
-2,950
-10,810
749
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.76%
13.34%
13.16%
10.19%
10.52%
13.47%
Lợi nhuận hoạt động
6.16%
4.24%
4.2%
1.41%
1.27%
2.38%
Lợi nhuận gộp
3.88%
2.61%
2.22%
0.56%
0.41%
1.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.43%
0.97%
4.89%
-1.03%
-4.15%
0.37%
EBITDA
37,105
13,979
13,635
5,203
4,400
5,855
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.2%
4.67%
4.59%
1.82%
1.69%
2.89%
D&A cho EBITDA
18,364
1,273
1,158
1,162
1,073
1,036
EBIT
18,741
12,706
12,477
4,041
3,327
4,819
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.16%
4.24%
4.2%
1.41%
1.27%
2.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.83%
21.65%
27.31%
29.95%
26.45%
26.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aichi Steel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aichi Steel Corp có tổng tài sản là $400,063, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,820
Tỷ lệ tài chính chính của AICHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aichi Steel Corp là 2.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,808.
Doanh thu của Aichi Steel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aichi Steel Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Forge, với doanh thu 125,506,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Aichi Steel Corp, với doanh thu 236,557,000,000.
Aichi Steel Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aichi Steel Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,820
Aichi Steel Corp có nợ không?
có, Aichi Steel Corp có nợ là 168,127
Aichi Steel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aichi Steel Corp có tổng cộng 76.4 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$13
Giá mở cửa
$52
Phạm vi ngày
$13 - $52
Phạm vi 52 tuần
$13 - $52
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.68
Vốn hóa thị trường
$838.7M
AICHF là gì?
Aichi Steel Corp. engages in the manufacture and sale of specialty steels, forgings, and electromagnetic products. The company is headquartered in Tokai-Shi, Aichi-Ken and currently employs 4,522 full-time employees. The firm operates through five segments. The Steel (Hagane) Company segment manufactures and sells special steel, produces steelmaking materials, and transports and stores steel products. The Stainless Steel Company segment manufactures and sells stainless steel and titanium, processes and sells special steel and stainless steel, and rolls, processes, and sells stainless steel. The Forging (Kitaeru) Company segment manufactures and sells die-forged products and forging die processed products. The Smart Company segment manufactures and sells electronic functional materials and parts, magnetic application products, plant activators, and metal fibers. The Other Businesses segment provides computer software development, product sales and greening services.