AIFUL Corp. engages in the consumer finance, mortgage loan, guaranteed loan and real estate business. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 2,738 full-time employees. The firm operates in three segments including Aiful Co., Ltd., Life Card Co., Ltd. and AIRA & AIFUL Public Company Limited. The loan business is involved in consumer finance business, real estate secured finance business, and finance business. The credit sales business provides a comprehensive credit purchase mediation business. The credit guarantee business provides credit guarantees for loans provided by financial institutions. The receivables management and collection business is engaged in the management and collection of various types of receivables. Other businesses include venture capital business and rent guarantee business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
208,247
189,051
163,108
144,152
132,097
127,481
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
16%
13%
9%
4%
0%
Chi phí doanh thu
19,540
13,449
7,578
7,297
7,240
8,662
Lợi nhuận gộp
188,707
175,602
155,530
136,855
124,857
118,819
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
154,459
150,300
134,466
113,129
113,614
101,286
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
154,459
150,300
134,466
113,131
113,615
101,289
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
367
231
323
316
289
534
Lợi nhuận trước thuế
34,472
24,240
21,493
23,959
12,265
18,149
Chi phí thuế thu nhập
4,260
2,151
-8
1,013
-772
354
Lợi nhuận ròng
30,087
22,516
21,818
22,343
12,334
18,437
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
3%
-2%
81%
-33%
1,226%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
478.99
479.95
483.79
483.7
483.7
483.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
62.82
46.91
45.09
46.19
25.49
38.11
Tăng trưởng EPS
35%
4%
-2%
81%
-33%
1,226%
Lưu thông tiền mặt tự do
-92,627
-106,025
-84,310
-75,071
-19,149
15,678
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
90.61%
92.88%
95.35%
94.93%
94.51%
93.2%
Lợi nhuận hoạt động
16.44%
13.38%
12.91%
16.45%
8.51%
13.75%
Lợi nhuận gộp
14.44%
11.91%
13.37%
15.49%
9.33%
14.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-44.47%
-56.08%
-51.68%
-52.07%
-14.49%
12.29%
EBITDA
40,504
30,424
24,977
27,323
14,659
20,948
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.44%
16.09%
15.31%
18.95%
11.09%
16.43%
D&A cho EBITDA
6,256
5,122
3,913
3,599
3,417
3,418
EBIT
34,248
25,302
21,064
23,724
11,242
17,530
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.44%
13.38%
12.91%
16.45%
8.51%
13.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.35%
8.87%
-0.03%
4.22%
-6.29%
1.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aiful Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aiful Corporation có tổng tài sản là $1,448,451, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,516
Tỷ lệ tài chính chính của AIFLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aiful Corporation là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $393.89.
Doanh thu của Aiful Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aiful Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aiful Corporation, với doanh thu 109,884,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Aiful Corporation, với doanh thu 189,054,000,000.
Aiful Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aiful Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,516
Aiful Corporation có nợ không?
có, Aiful Corporation có nợ là 1,230,528
Aiful Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aiful Corporation có tổng cộng 478.83 cổ phiếu đang lưu hành