Astellas Pharma, Inc. engages in the research, development, manufacture, import, and export of pharmaceutical products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The firm mainly operates Pharmaceutical Products business segment. The main products include XTANDI, BETANIS, MIRABETRIC, BETMIGA and new products ZOSPATA, EVERENZO and ENHOLTUMAB VEDOTIN, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,139,245
537,925
571,206
524,320
505,794
459,294
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
17%
10%
13%
7%
11%
Chi phí doanh thu
408,426
93,667
114,400
105,530
94,829
76,858
Lợi nhuận gộp
1,730,819
444,258
456,806
418,790
410,965
382,436
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
860,312
234,699
221,779
206,837
196,997
211,316
Nghiên cứu và Phát triển
314,827
95,943
75,595
71,591
71,698
76,229
Chi phí hoạt động
1,350,760
395,690
322,264
314,382
318,424
319,334
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
1
Lợi nhuận trước thuế
376,587
48,024
133,957
104,189
90,417
60,554
Chi phí thuế thu nhập
85,013
4,408
33,634
24,977
21,994
-14,342
Lợi nhuận ròng
291,535
43,521
100,379
79,213
68,422
74,896
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
474%
-42%
-202.99%
121%
82%
-325%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,791.48
1,791.48
1,791.31
1,791.2
1,795.38
1,818.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
162.73
24.29
56.03
44.22
38.11
41.19
Tăng trưởng EPS
483%
-41%
-202.99%
121%
82%
-322%
Lưu thông tiền mặt tự do
475,543
184,536
57,375
194,583
39,049
89,198
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.9%
82.58%
79.97%
79.87%
81.25%
83.26%
Lợi nhuận hoạt động
17.76%
9.02%
23.55%
19.91%
18.29%
13.73%
Lợi nhuận gộp
13.62%
8.09%
17.57%
15.1%
13.52%
16.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.22%
34.3%
10.04%
37.11%
7.72%
19.42%
EBITDA
574,653
98,928
183,678
151,702
140,345
110,785
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.86%
18.39%
32.15%
28.93%
27.74%
24.12%
D&A cho EBITDA
194,594
50,360
49,136
47,294
47,804
47,683
EBIT
380,059
48,568
134,542
104,408
92,541
63,102
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.76%
9.02%
23.55%
19.91%
18.29%
13.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.57%
9.17%
25.1%
23.97%
24.32%
-23.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Astellas Pharma Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Astellas Pharma Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ALPMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Astellas Pharma Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Astellas Pharma Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Astellas Pharma Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 1,912,323,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Astellas Pharma Inc., với doanh thu 866,378,000,000.
Astellas Pharma Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Astellas Pharma Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Astellas Pharma Inc. có nợ không?
không có, Astellas Pharma Inc. có nợ là 0
Astellas Pharma Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Astellas Pharma Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành