Ambu A/S engages in the development, production, and marketing of diagnostic and life-supporting devices for hospitals and rescue services. The Company’s operations are structured into three business areas: Anaesthesia, Patient Monitoring & Diagnostics and Emergency Care. The Anaesthesia business area offers a range of products such as resuscitators, face masks and laryngeal masks. The Patient Monitoring & Diagnostics business area comprises single use electrodes for cardiological and neurological examinations. The target groups for these products are hospitals, clinics, ambulance services and sleep labs. The Emergency Care business area offers ventilation bags, neck collars and manikins for first-aid training. The firm markets its products worldwide. The firm operates King Systems Inc, First Water Heathcote Ltd and Invendo Medical GmbH as subsidiaries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
6,085
6,037
5,391
4,775
4,444
4,013
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
12%
13%
7%
11%
13%
Chi phí doanh thu
2,430
2,404
2,190
2,062
1,862
1,510
Lợi nhuận gộp
3,655
3,633
3,201
2,713
2,582
2,503
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,588
2,425
2,161
2,051
2,078
1,874
Nghiên cứu và Phát triển
202
137
115
107
131
116
Chi phí hoạt động
2,950
2,849
2,556
2,411
2,432
2,163
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-1
-2
-4
Lợi nhuận trước thuế
671
755
300
210
109
308
Chi phí thuế thu nhập
127
146
65
42
16
61
Lợi nhuận ròng
544
609
235
168
93
247
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
67%
159%
40%
81%
-62%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
268.18
266.47
266.33
260.48
253.98
251.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
2%
3%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
2.04
2.28
0.88
0.64
0.36
0.98
Tăng trưởng EPS
68%
159%
37%
76%
-63%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
351
407
524
192
-463
-256
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.06%
60.17%
59.37%
56.81%
58.1%
62.37%
Lợi nhuận hoạt động
11.58%
12.98%
11.96%
6.32%
3.37%
8.47%
Lợi nhuận gộp
8.94%
10.08%
4.35%
3.51%
2.09%
6.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.76%
6.74%
9.71%
4.02%
-10.41%
-6.37%
EBITDA
1,086
1,154
1,000
650
501
556
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.84%
19.11%
18.54%
13.61%
11.27%
13.85%
D&A cho EBITDA
381
370
355
348
351
216
EBIT
705
784
645
302
150
340
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.58%
12.98%
11.96%
6.32%
3.37%
8.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.92%
19.33%
21.66%
20%
14.67%
19.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ambu A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ambu A/S có tổng tài sản là $7,675, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $609
Tỷ lệ tài chính chính của AMBBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ambu A/S là 4.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $22.65.
Doanh thu của Ambu A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ambu A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Endoscopy Solutions, với doanh thu 3,190,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ambu A/S, với doanh thu 2,666,000,000.
Ambu A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ambu A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $609
Ambu A/S có nợ không?
có, Ambu A/S có nợ là 1,640
Ambu A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ambu A/S có tổng cộng 266.55 cổ phiếu đang lưu hành