Amazon.com, Inc. cung cấp nhiều sản phẩm và dịch vụ thông qua các trang web của mình. Các sản phẩm của Công ty bao gồm hàng hóa và nội dung mà công ty mua để bán lại từ các nhà cung cấp cũng như những sản phẩm do các bên bán thứ ba cung cấp. Công ty cũng sản xuất và bán các thiết bị điện tử. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Bắc Mỹ, Quốc tế và Amazon Web Services (AWS). Các sản phẩm AWS của công ty bao gồm phân tích dữ liệu, Amazon Athena, Amazon CloudSearch, Amazon EMR, Amazon Elasticsearch Service, Amazon Kinesis, Amazon Managed Streaming cho Apache Kafka, Amazon Redshift, Amazon QuickSight, AWS Data Pipeline, AWS Glue và AWS Lake Formation. Các giải pháp AWS bao gồm học máy, phân tích và hồ dữ liệu, Internet of Things, điện toán không máy chủ, container, ứng dụng doanh nghiệp và lưu trữ. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các dịch vụ như quảng cáo. Công ty cũng cung cấp Amazon Prime, một chương trình thành viên bao gồm giao hàng miễn phí và quyền truy cập phát trực tuyến các bộ phim và tập truyền hình khác nhau.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
775,680
200,606
181,519
213,386
180,169
167,702
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
20%
17%
14%
13%
13%
Chi phí doanh thu
381,870
95,778
87,463
109,959
88,670
80,809
Lợi nhuận gộp
393,810
104,828
94,056
103,427
91,499
86,893
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
174,343
44,119
40,190
47,794
42,240
40,357
Nghiên cứu và Phát triển
121,086
33,158
29,567
29,399
28,962
27,166
Chi phí hoạt động
300,098
77,367
70,204
76,050
71,577
67,722
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,237
1,383
-431
-147
432
588
Lợi nhuận trước thuế
175,466
80,857
39,834
26,605
28,170
20,857
Chi phí thuế thu nhập
39,615
18,199
9,560
4,946
6,910
2,678
Lợi nhuận ròng
135,281
62,647
30,255
21,192
21,187
18,164
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
92%
245%
77%
6%
38%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10,903
10,903
10,874
10,863
10,845
10,806
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
12.4
5.75
2.78
1.95
1.95
1.68
Tăng trưởng EPS
90%
242%
75%
5%
36%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
-11,625
-8,821
-18,171
14,937
430
332
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.76%
52.25%
51.81%
48.46%
50.78%
51.81%
Lợi nhuận hoạt động
12.08%
13.68%
13.14%
12.82%
11.05%
11.43%
Lợi nhuận gộp
17.44%
31.22%
16.66%
9.93%
11.75%
10.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.49%
-4.39%
-10.01%
6.99%
0.23%
0.19%
EBITDA
168,912
47,449
42,797
46,848
36,718
34,398
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.77%
23.65%
23.57%
21.95%
20.37%
20.51%
D&A cho EBITDA
75,200
19,988
18,945
19,471
16,796
15,227
EBIT
93,712
27,461
23,852
27,377
19,922
19,171
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.08%
13.68%
13.14%
12.82%
11.05%
11.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.57%
22.5%
23.99%
18.59%
24.52%
12.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Amazon.com Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Amazon.com Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AMZN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Amazon.com Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Amazon.com Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Amazon.com Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 10,108,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, AWS là thị trường chính cho Amazon.com Inc, với doanh thu 128,725,000,000.
Amazon.com Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Amazon.com Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Amazon.com Inc có nợ không?
không có, Amazon.com Inc có nợ là 0
Amazon.com Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Amazon.com Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành