Anson Resources Ltd. is an exploration company, which engages in iron sand mining activities. The company is headquartered in Brisbane, Queensland. The company went IPO on 2010-07-08. Its core asset is the Green River and Paradox Lithium Project in Utah, in the United States of America. The Green River Lithium Project is located 50 kilometers (km) northwest of its Paradox Lithium Project. The Paradox Lithium Project is an advanced development project, covering an area of 167 square kilometers (km2) in the Paradox Basin in southern Utah, in the United States. The company is focused on developing the Paradox Project into a significant lithium producing operation. Its other projects include the Yellow Cat Uranium-Vanadium Project, and Western Australian Exploration Projects. The Western Australian Exploration Projects include Bull Nickel-Copper-PGE Project, Ajana Project, and Hooley Well Cobalt-Nickel Laterite Project. Yellow Cat Project is located 30 km north of the city of Moab, in the Thompson District of Utah, United States.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
3
3
4
4
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7
3
3
4
5
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-7
-3
-3
-4
-5
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-3
-3
-4
-5
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-30%
-25%
-40%
0%
150%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,461.54
1,461.54
1,375.34
1,346.65
1,294.62
1,271.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
9%
6%
6%
18%
11%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-38%
-36%
-37%
6%
65%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
-6
-4
-7
-14
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-7
-3
-3
-4
-5
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-7
-3
-3
-4
-5
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Anson Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Anson Resources Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ANSNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Anson Resources Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Anson Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Anson Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Seafood, với doanh thu 436,630,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Anson Resources Limited, với doanh thu 1,228,282,000.
Anson Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Anson Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Anson Resources Limited có nợ không?
không có, Anson Resources Limited có nợ là 0
Anson Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Anson Resources Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành