Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,267
4,267
4,068
3,834
3,659
3,094
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
6%
5%
18%
31%
Chi phí doanh thu
503
503
445
435
540
440
Lợi nhuận gộp
3,764
3,764
3,623
3,398
3,118
2,653
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,809
1,809
1,385
1,262
1,376
1,222
Nghiên cứu và Phát triển
782
782
884
849
1,034
505
Chi phí hoạt động
3,246
3,246
2,896
2,720
3,010
2,254
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-627
-627
470
297
-372
-112
Chi phí thuế thu nhập
-272
-270
-91
-119
-158
216
Lợi nhuận ròng
-356
-356
560
414
-224
-329
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-164%
-164%
35%
-285%
-32%
-238%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
61.05
60.98
66
72.06
62.5
59.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-8%
-8%
15%
5%
6%
EPS (Làm loãng)
-5.84
-5.84
8.48
5.75
-3.58
-5.52
Tăng trưởng EPS
-164%
-169%
47%
-261%
-35%
-231%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,146
1,146
1,347
1,049
773
733
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
88.21%
88.21%
89.06%
88.62%
85.21%
85.74%
Lợi nhuận hoạt động
12.11%
12.11%
17.84%
17.68%
2.95%
12.89%
Lợi nhuận gộp
-8.34%
-8.34%
13.76%
10.79%
-6.12%
-10.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.85%
26.85%
33.11%
27.36%
21.12%
23.69%
EBITDA
1,171
1,171
1,353
1,286
707
924
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.44%
27.44%
33.25%
33.54%
19.32%
29.86%
D&A cho EBITDA
654
654
627
608
599
525
EBIT
517
517
726
678
108
399
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.11%
12.11%
17.84%
17.68%
2.95%
12.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.38%
43.06%
-19.36%
-40.06%
42.47%
-192.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AI Quality Growth ETF là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jazz Pharmaceuticals PLC có tổng tài sản là $11,659, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-356
Tỷ lệ tài chính chính của AQGX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jazz Pharmaceuticals PLC là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $69.97.
Doanh thu của AI Quality Growth ETF được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jazz Pharmaceuticals PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical Products, với doanh thu 4,068,950,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Jazz Pharmaceuticals PLC, với doanh thu 3,660,109,000.
AI Quality Growth ETF có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jazz Pharmaceuticals PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-356
AI Quality Growth ETF có nợ không?
có, Jazz Pharmaceuticals PLC có nợ là 7,340
AI Quality Growth ETF có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jazz Pharmaceuticals PLC có tổng cộng 61.43 cổ phiếu đang lưu hành