AAK AB is engaged in the manufacturing of oils and fats for food, technical, cosmetic and animal feed industries. The company is headquartered in Malmo, Skane. The company went IPO on 2005-09-29. The firm refines vegetable oils for specialized products. The firm is organized, along with its subsidiaries, into three business segments: the Food Ingredients segment includes baking fat, dairy fat alternatives, Ice cream fats, infant formulas and oil/fats ingredients, among others; the Chocolate & Confectionery Fats segment provides chocolate and confectionery advantages, ranging from products developed for better sensory, health and longer shelf life to cost efficiency, know-how, technology and service, and the Technical Products & Feed segment includes golden wax, fatty acids, glycerin, deinking chemicals and animal feed.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
931,265
241,510
236,812
227,458
225,485
222,789
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
6%
3%
2%
8%
Chi phí doanh thu
779,072
203,234
197,306
190,778
187,754
188,792
Lợi nhuận gộp
152,193
38,276
39,506
36,680
37,731
33,997
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
111,762
29,264
27,880
27,170
27,448
27,059
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111,763
29,264
27,879
27,170
27,450
27,058
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,249
308
8
823
110
449
Lợi nhuận trước thuế
43,179
9,312
12,769
11,135
9,963
6,706
Chi phí thuế thu nhập
13,612
3,604
4,376
2,696
2,936
465
Lợi nhuận ròng
27,517
5,171
8,050
7,788
6,508
5,803
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
-11%
-11%
49%
23%
63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
303.31
303.31
303.25
303.24
310.82
310.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
90.72
17.04
26.54
25.68
20.93
18.66
Tăng trưởng EPS
11%
-9%
-9%
53%
23%
63%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,889
17,190
--
-8,301
--
10,609
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.34%
15.84%
16.68%
16.12%
16.73%
15.25%
Lợi nhuận hoạt động
4.34%
3.73%
4.9%
4.18%
4.55%
3.11%
Lợi nhuận gộp
2.95%
2.14%
3.39%
3.42%
2.88%
2.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.95%
7.11%
--
-3.64%
--
4.76%
EBITDA
67,586
23,228
--
22,450
--
20,257
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.25%
9.61%
--
9.86%
--
9.09%
D&A cho EBITDA
27,156
14,216
--
12,940
--
13,318
EBIT
40,430
9,012
11,627
9,510
10,281
6,939
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.34%
3.73%
4.9%
4.18%
4.55%
3.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.52%
38.7%
34.27%
24.21%
29.46%
6.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AAK AB (publ.) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nissui Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ARHUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nissui Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của AAK AB (publ.) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nissui Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 471,058,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nissui Corporation, với doanh thu 516,018,000,000.
AAK AB (publ.) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nissui Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
AAK AB (publ.) có nợ không?
không có, Nissui Corporation có nợ là 0
AAK AB (publ.) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nissui Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành