Arealink Co., Ltd. engages in the provision of storage space leasing services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2003-08-08. The firm operates in two business segments. The Real Estate Operation Service segment is involved in the provision of storage space, the setting of containers, the parking lot business, the lease, maintenance and management of secondhand real estate including offices, stores, dwelling houses and hotels, the provision of small offices, among other businesses. The Real Estate Revitalization and Liquidation Service segment adds value to its purchased real estate properties by conducting renovation works to the buildings, and sells the properties to investors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
26,418
26,418
24,695
22,463
20,878
20,572
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
10%
8%
1%
-8%
Chi phí doanh thu
16,875
16,875
15,926
14,910
14,160
14,536
Lợi nhuận gộp
9,542
9,542
8,769
7,552
6,717
6,035
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,072
4,017
3,804
3,338
2,913
2,929
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,072
4,072
3,862
3,397
2,975
2,990
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
64
64
-20
29
63
64
Lợi nhuận trước thuế
5,240
5,240
4,571
4,070
3,862
4,519
Chi phí thuế thu nhập
1,535
1,535
1,370
1,249
978
1,347
Lợi nhuận ròng
3,704
3,704
3,200
2,821
2,883
3,171
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
16%
13%
-2%
-9%
43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.83
50.81
50.76
50.72
50.68
50.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
72.88
72.9
63.05
55.62
56.88
62.68
Tăng trưởng EPS
16%
16%
13%
-2%
-9%
42%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,839
-2,839
-1,499
-1,298
-611
3,904
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.11%
36.11%
35.5%
33.61%
32.17%
29.33%
Lợi nhuận hoạt động
20.7%
20.7%
19.86%
18.49%
17.92%
14.79%
Lợi nhuận gộp
14.02%
14.02%
12.95%
12.55%
13.8%
15.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.74%
-10.74%
-6.07%
-5.77%
-2.92%
18.97%
EBITDA
7,277
5,524
4,963
4,213
3,803
3,105
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.54%
20.9%
20.09%
18.75%
18.21%
15.09%
D&A cho EBITDA
1,807
54
57
58
61
61
EBIT
5,470
5,470
4,906
4,155
3,742
3,044
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.7%
20.7%
19.86%
18.49%
17.92%
14.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.29%
29.29%
29.97%
30.68%
25.32%
29.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Arealink Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Arealink Co Ltd có tổng tài sản là $64,080, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,704
Tỷ lệ tài chính chính của ARLCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Arealink Co Ltd là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $519.9.
Doanh thu của Arealink Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Arealink Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Storage, với doanh thu 19,468,045,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Arealink Co Ltd, với doanh thu 24,695,794,000.
Arealink Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Arealink Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,704
Arealink Co Ltd có nợ không?
có, Arealink Co Ltd có nợ là 34,851
Arealink Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Arealink Co Ltd có tổng cộng 50.83 cổ phiếu đang lưu hành