ASOS Plc engages in in the operation of a multi-platform offering fashion products for 20-somethings. The Company’s segments include the United Kingdom, Europe, the United States and the Rest of the World. The company has approximately 15 own brands, including ASOS Design, ASOS Edition, ASOS 4505, ASOS Luxe, As You, Collusion, Miss Selfridge, HIIT, Dark Future, Unrvlld Spply, Crooked Tongues, Day Social and Actual. The firm sells products across the world and has Websites targeting countries that include the United Kingdom, the United States, Australia, France, Germany, Spain, Italy, Sweden, the Netherlands, Denmark and Poland. The Company’s warehouse network includes four fulfillment centers and five return centers, enabling them to provide next day delivery to the majority of its global customer base. Its Barnsley and Lichfield warehouses service both the United Kingdom and Rest of World territories, with Eurohub servicing Europe and Atlanta servicing North America.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
09/01/2024
09/03/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
2,464
2,464
2,896
3,538
3,936
3,910
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-15%
-18%
-10%
1%
20%
Chi phí doanh thu
1,302
1,302
1,638
1,946
2,219
2,134
Lợi nhuận gộp
1,162
1,162
1,257
1,591
1,717
1,776
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,205
1,205
1,337
1,537
1,598
1,450
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,207
1,207
1,346
1,707
1,727
1,586
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
-3
-1
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-281
-281
-379
-296
-31
177
Chi phí thuế thu nhập
16
16
-40
-73
-1
48
Lợi nhuận ròng
-298
-298
-338
-223
-30
128
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-12%
52%
643%
-123%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
119.37
119.29
119.08
104.72
99.69
106.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
14%
5%
-6%
18%
EPS (Làm loãng)
-2.5
-2.5
-2.84
-2.13
-0.3
1.2
Tăng trưởng EPS
--
-12%
34%
590%
-126%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
73
73
94
-161
-303
58
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.15%
47.15%
43.4%
44.96%
43.62%
45.42%
Lợi nhuận hoạt động
-1.82%
-1.82%
-3.07%
-3.25%
-0.22%
4.85%
Lợi nhuận gộp
-12.09%
-12.09%
-11.67%
-6.3%
-0.76%
3.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.96%
2.96%
3.24%
-4.55%
-7.69%
1.48%
EBITDA
-41
-41
-79
57
140
325
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1.66%
-1.66%
-2.72%
1.61%
3.55%
8.31%
D&A cho EBITDA
4
4
10
172
149
135
EBIT
-45
-45
-89
-115
-9
190
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.82%
-1.82%
-3.07%
-3.25%
-0.22%
4.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-5.69%
-5.69%
10.55%
24.66%
3.22%
27.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ASOS Plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ASOS Plc có tổng tài sản là $1,672, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-298
Tỷ lệ tài chính chính của ASOMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ASOS Plc là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.65.
Doanh thu của ASOS Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ASOS Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 2,760,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho ASOS Plc, với doanh thu 1,333,600,000.
ASOS Plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ASOS Plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-298
ASOS Plc có nợ không?
có, ASOS Plc có nợ là 1,459
ASOS Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ASOS Plc có tổng cộng 119.52 cổ phiếu đang lưu hành