Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
Doanh thu
5,373
2,456
2,852
1,792
910
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
128%
-14%
59%
97%
--
Chi phí doanh thu
5,211
6,337
5,097
6,988
2,742
Lợi nhuận gộp
162
-3,880
-2,245
-5,195
-1,832
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,223
7,560
6,189
4,177
2,452
Nghiên cứu và Phát triển
--
10,923
5,001
2,861
2,170
Chi phí hoạt động
10,372
19,089
11,124
7,229
4,721
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-10,242
-21,550
-9,219
-9,314
-5,563
Chi phí thuế thu nhập
1
1
-38
-49
-79
Lợi nhuận ròng
-10,244
-21,551
-9,181
-9,264
-5,484
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
135%
-1%
69%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
135.64
114.08
113.02
113.02
113.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
28%
1%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-75.52
-188.9
-81.23
-81.96
-48.51
Tăng trưởng EPS
-59%
133%
-1%
69%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-16,964
-12,947
-13,992
-9,476
-6,007
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
3.01%
-157.98%
-78.71%
-289.89%
-201.31%
Lợi nhuận hoạt động
-190%
-935.26%
-468.79%
-693.35%
-720.1%
Lợi nhuận gộp
-190.65%
-877.48%
-321.91%
-516.96%
-602.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-315.72%
-527.15%
-490.6%
-528.79%
-660.1%
EBITDA
-9,192
-22,350
-12,865
-12,056
-6,414
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-171.07%
-910.01%
-451.08%
-672.76%
-704.83%
D&A cho EBITDA
1,017
620
505
369
139
EBIT
-10,209
-22,970
-13,370
-12,425
-6,553
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-190%
-935.26%
-468.79%
-693.35%
-720.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0.41%
0.52%
1.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Astroscale Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Astroscale Holdings Inc có tổng tài sản là $33,625, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21,551
Tỷ lệ tài chính chính của ASRHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Astroscale Holdings Inc là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là -877.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.52.
Doanh thu của Astroscale Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Astroscale Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commissioned Project, với doanh thu 2,437,639,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Astroscale Holdings Inc, với doanh thu 1,524,315,000.
Astroscale Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Astroscale Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21,551
Astroscale Holdings Inc có nợ không?
có, Astroscale Holdings Inc có nợ là 27,498
Astroscale Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Astroscale Holdings Inc có tổng cộng 117.51 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.48
Giá mở cửa
$6.01
Phạm vi ngày
$6.01 - $6.01
Phạm vi 52 tuần
$3.97 - $7.49
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
1.2K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$815.3M
ASRHF là gì?
Astroscale Holdings, Inc. engages in the development of space debris removal technologies. The company is headquartered in Sumida-Ku, Tokyo-To and currently employs 577 full-time employees. The company went IPO on 2024-06-05. The firm provides four services, including end-of-life (EOL) service, active debris removal (ADR) service, life extension (LEX) service, and in-situ space situational awareness (ISSA) service. EOL service is a removal service to prevent satellites that have finished operating from becoming debris. ADR service is a service to remove existing debris by launching a servicer of the Company's group, capturing the existing debris, descending its orbit, and burning it in the atmosphere. LEX service is a service to extend the operational period of a satellite or to transfer it to another orbit. ISSA service launches observation satellites, safely approaches objects at close range, and acquires data on the target object, which can be used to analyze the cause of failures and to understand the target object.