Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
36,740
34,583
34,704
32,397
28,491
39,503
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
0%
7%
14%
-28%
8%
Chi phí doanh thu
25,924
24,185
24,444
23,395
20,045
31,266
Lợi nhuận gộp
10,816
10,398
10,260
9,002
8,446
8,237
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,843
8,450
8,317
7,191
6,786
6,733
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,554
9,187
9,005
7,806
7,400
7,377
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-8
-7
-9
-6
-6
Lợi nhuận trước thuế
1,033
1,002
1,021
1,084
942
749
Chi phí thuế thu nhập
235
227
221
235
182
159
Lợi nhuận ròng
798
775
800
848
760
590
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
-3%
-6%
12%
28.99%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
113
113
112
110.59
111.52
111
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.06
6.85
7.14
7.66
6.81
5.31
Tăng trưởng EPS
3%
-4%
-7%
13%
28%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
934
1,602
1,556
633
768
1,058
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.43%
30.06%
29.56%
27.78%
29.64%
20.85%
Lợi nhuận hoạt động
3.43%
3.5%
3.61%
3.69%
3.67%
2.17%
Lợi nhuận gộp
2.17%
2.24%
2.3%
2.61%
2.66%
1.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.54%
4.63%
4.48%
1.95%
2.69%
2.67%
EBITDA
2,032
1,957
1,943
1,818
1,656
1,505
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.53%
5.65%
5.59%
5.61%
5.81%
3.8%
D&A cho EBITDA
770
746
688
622
610
645
EBIT
1,262
1,211
1,255
1,196
1,046
860
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.43%
3.5%
3.61%
3.69%
3.67%
2.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.74%
22.65%
21.64%
21.67%
19.32%
21.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Atea ASA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ATAZF là gì?
Doanh thu của Atea ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Atea ASA có lợi nhuận không?
Atea ASA có nợ không?
Atea ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15.25
Giá mở cửa
$12.15
Phạm vi ngày
$12.15 - $12.15
Phạm vi 52 tuần
$12.15 - $15.25
Khối lượng
270
Khối lượng trung bình
16
EPS (TTM)
0.70
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.3B
ATEA ASA là gì?
Atea ASA engages in the business of supplying information technology infrastructure solutions in the Nordic and Baltic countries. The company is headquartered in Oslo, Oslo and currently employs 8,039 full-time employees. The Company’s subsidiaries are engaged in the provision of Information Technology (IT) infrastructure products and services for businesses and public-sector organizations in Europe. They offer a range of hardware and software products as well as Information Technology (IT) infrastructure support and advice to the companies within the technology sector. Atea ASA’s operations are divided into six segments: Norway, Sweden, Denmark, Finland and The Baltics segments, that reflect the Company’s operation range as well as the Shared Services segment. Atea ASA operates through several subsidiaries, including Atea Holding OY, Atea Global Services SIA, Atea Holding AB and Atea Baltic UAB.