Atea ASA engages in the business of supplying information technology infrastructure solutions in the Nordic and Baltic countries. The company is headquartered in Oslo, Oslo and currently employs 8,165 full-time employees. The Company’s subsidiaries are engaged in the provision of Information Technology (IT) infrastructure products and services for businesses and public-sector organizations in Europe. They offer a range of hardware and software products as well as Information Technology (IT) infrastructure support and advice to the companies within the technology sector. Atea ASA’s operations are divided into six segments: Norway, Sweden, Denmark, Finland and The Baltics segments, that reflect the Company’s operation range as well as the Shared Services segment. Atea ASA operates through several subsidiaries, including Atea Holding OY, Atea Global Services SIA, Atea Holding AB and Atea Baltic UAB.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
37,377
37,376
34,578
34,704
32,397
28,491
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
0%
7%
14%
-28%
Chi phí doanh thu
26,318
26,318
24,191
24,444
23,395
20,045
Lợi nhuận gộp
11,059
11,058
10,387
10,260
9,002
8,446
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,963
7,964
7,607
8,317
7,191
6,786
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,674
9,673
9,187
9,005
7,806
7,400
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-55
34
-7
-9
-6
Lợi nhuận trước thuế
1,141
1,140
992
1,021
1,084
942
Chi phí thuế thu nhập
263
263
224
221
235
182
Lợi nhuận ròng
878
878
767
800
848
760
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
14%
-4%
-6%
12%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
113.26
113.49
112.79
112
110.59
111.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
1%
1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
7.77
7.73
6.8
7.14
7.66
6.81
Tăng trưởng EPS
15%
14%
-5%
-7%
13%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
772
772
1,602
1,556
633
768
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.58%
29.58%
30.03%
29.56%
27.78%
29.64%
Lợi nhuận hoạt động
3.7%
3.7%
3.47%
3.61%
3.69%
3.67%
Lợi nhuận gộp
2.34%
2.34%
2.21%
2.3%
2.61%
2.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.06%
2.06%
4.63%
4.48%
1.95%
2.69%
EBITDA
2,164
2,164
1,936
1,943
1,818
1,656
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.78%
5.78%
5.59%
5.59%
5.61%
5.81%
D&A cho EBITDA
779
779
736
688
622
610
EBIT
1,385
1,385
1,200
1,255
1,196
1,046
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.7%
3.7%
3.47%
3.61%
3.69%
3.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.04%
23.07%
22.58%
21.64%
21.67%
19.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Atea ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Atea ASA có tổng tài sản là $21,341, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $878
Tỷ lệ tài chính chính của ATAZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Atea ASA là 1.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $329.31.
Doanh thu của Atea ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Atea ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hardware, với doanh thu 23,817,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Atea ASA, với doanh thu 12,756,000,000.
Atea ASA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Atea ASA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $878
Atea ASA có nợ không?
có, Atea ASA có nợ là 16,800
Atea ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Atea ASA có tổng cộng 111.42 cổ phiếu đang lưu hành