Atea ASA engages in the business of supplying information technology infrastructure solutions in the Nordic and Baltic countries. The company is headquartered in Oslo, Oslo and currently employs 8,165 full-time employees. The Company’s subsidiaries are engaged in the provision of Information Technology (IT) infrastructure products and services for businesses and public-sector organizations in Europe. They offer a range of hardware and software products as well as Information Technology (IT) infrastructure support and advice to the companies within the technology sector. Atea ASA’s operations are divided into six segments: Norway, Sweden, Denmark, Finland and The Baltics segments, that reflect the Company’s operation range as well as the Shared Services segment. Atea ASA operates through several subsidiaries, including Atea Holding OY, Atea Global Services SIA, Atea Holding AB and Atea Baltic UAB.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,552
1,581
1,663
1,623
1,683
1,581
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
-1%
-5%
-1%
-6%
Chi phí doanh thu
4,447
1,080
1,139
1,097
1,129
1,046
Lợi nhuận gộp
2,105
500
523
526
554
534
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,609
401
392
390
425
387
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,609
401
392
390
425
387
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
0
0
2
0
-16
Lợi nhuận trước thuế
-471
55
80
-689
81
85
Chi phí thuế thu nhập
79
12
28
22
17
21
Lợi nhuận ròng
-551
43
52
-711
64
64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-177%
-33%
-90%
-1,347%
-30%
7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
676.8
676.8
678.2
681.7
681.8
682.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.8
0.06
0.07
-1.04
0.09
0.09
Tăng trưởng EPS
-177%
-32%
-89%
-1,334%
-30%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
438
25
117
171
124
81
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.12%
31.62%
31.44%
32.4%
32.91%
33.77%
Lợi nhuận hoạt động
7.57%
6.26%
7.87%
8.37%
7.6%
9.29%
Lợi nhuận gộp
-8.4%
2.71%
3.12%
-43.8%
3.8%
4.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.68%
1.58%
7.03%
10.53%
7.36%
5.12%
EBITDA
911
204
234
240
230
246
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.9%
12.9%
14.07%
14.78%
13.66%
15.55%
D&A cho EBITDA
415
105
103
104
102
99
EBIT
496
99
131
136
128
147
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.57%
6.26%
7.87%
8.37%
7.6%
9.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-16.77%
21.81%
35%
-3.19%
20.98%
24.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Atea ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Avantor Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ATAZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Avantor Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Atea ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Avantor Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Laboratory Solutions, với doanh thu 4,399,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Avantor Inc, với doanh thu 4,071,600,000.
Atea ASA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Avantor Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0