Australian Vanadium Ltd. engages in the development and exploration of mineral properties. The firm is advancing the development of the Australian Vanadium Project at Gabanintha. Its segments include Upstream: Australian Vanadium Project - evaluation and feasibility of the Australian Vanadium Project; Midstream: Electrolyte Plant - manufacturing of vanadium electrolyte, and Downstream: Energy Storage - sale, development and deployment of utility-scale vanadium flow battery energy storage solutions by VSUN Energy. The Australian Vanadium Project is located in the Murchison Province over 43 kilometers (km) south of the mining town of Meekatharra in Western Australia. The Nowthanna Hill deposit is located over 50 km south of Meekatharra in Western Australia and is hosted in carnotite within silicified calcrete layers and carbonate-rich sandy clays. The Coates Project is situated over 60 km east of the Perth metropolitan area in the Shire of Wundowie.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
5
1
3
3
2
2
Lợi nhuận gộp
-4
-1
-2
-3
-2
-2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
2
0
3
3
3
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
1
0
Chi phí hoạt động
5
2
3
3
6
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-9
-3
-5
-6
-9
-5
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-9
-3
-5
-6
-9
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-40%
-50%
-44%
20%
125%
150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
323.09
323.09
341.03
347.6
306.86
197.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
11%
76%
68%
25%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.01
-0.01
-0.01
-0.03
-0.02
Tăng trưởng EPS
-40%
-34%
-43%
-13%
51%
3,233%
Lưu thông tiền mặt tự do
-28
-14
-13
-17
-8
-18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-9
-3
-6
-6
-9
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
-10
-3
-6
-6
-9
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Australian Vanadium Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Australian Vanadium Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ATVVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Australian Vanadium Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Australian Vanadium Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Australian Vanadium Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Storage, với doanh thu 613,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Australian Vanadium Limited, với doanh thu 624,000.
Australian Vanadium Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Australian Vanadium Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Australian Vanadium Limited có nợ không?
không có, Australian Vanadium Limited có nợ là 0
Australian Vanadium Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Australian Vanadium Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành