Austar Lifesciences Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of engineering solutions to pharmaceutical manufacturers and research institutes. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 1,446 full-time employees. The company went IPO on 2014-11-07. The firm operates three segments. The Integrated Process and Packaging Equipment & Systems segment mainly includes liquid process systems and powder-solid systems. The Consulting, Digitalization and Construction segment mainly includes design consulting, compliance service systems, as well as cleanroom and automation control systems. The Life Science Equipment and Consumables segment focuses on life science and technology consumables, advanced treatment and advanced bioprocess technologies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,461
1,500
1,763
2,156
2,015
1,295
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-15%
-18%
7%
56%
23%
Chi phí doanh thu
1,166
1,199
1,427
1,668
1,536
972
Lợi nhuận gộp
294
301
336
488
479
323
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
238
233
327
299
300
255
Nghiên cứu và Phát triển
46
53
55
70
65
48
Chi phí hoạt động
256
262
377
366
361
296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
42
21
-34
119
319
41
Chi phí thuế thu nhập
9
7
0
18
46
9
Lợi nhuận ròng
35
16
-113
87
277
33
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-152%
-113.99%
-229.99%
-69%
739%
313%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
512.58
512.58
512.58
512.58
512.58
512.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.06
0.03
-0.22
0.17
0.54
0.06
Tăng trưởng EPS
-153%
-113.99%
-229%
-69%
737%
309%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
78
-131
-155
-204
25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.12%
20.06%
19.05%
22.63%
23.77%
24.94%
Lợi nhuận hoạt động
2.53%
2.53%
-2.32%
5.65%
5.8%
2%
Lợi nhuận gộp
2.39%
1.06%
-6.4%
4.03%
13.74%
2.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
5.2%
-7.43%
-7.18%
-10.12%
1.93%
EBITDA
--
43
-36
125
120
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
2.86%
-2.04%
5.79%
5.95%
2.23%
D&A cho EBITDA
--
5
5
3
3
3
EBIT
37
38
-41
122
117
26
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.53%
2.53%
-2.32%
5.65%
5.8%
2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.42%
33.33%
0%
15.12%
14.42%
21.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Austar Lifesciences Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Austar Lifesciences Ltd có tổng tài sản là $2,083, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Tỷ lệ tài chính chính của AULSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Austar Lifesciences Ltd là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.92.
Doanh thu của Austar Lifesciences Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Austar Lifesciences Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Integrated Process and Packaging Equipment & Systems, với doanh thu 710,388,913 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Austar Lifesciences Ltd, với doanh thu 1,445,798,461.
Austar Lifesciences Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Austar Lifesciences Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Austar Lifesciences Ltd có nợ không?
có, Austar Lifesciences Ltd có nợ là 1,292
Austar Lifesciences Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Austar Lifesciences Ltd có tổng cộng 512.58 cổ phiếu đang lưu hành