Ausgold Ltd. engages in mineral exploration and resource development. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2009-12-16. The Company’s flagship project is the Katanning Gold Project, located approximately 275 kilometers (km) south-east of Perth and approximately 40km north-east of the wheatbelt town of Katanning. The tenements cover over 5,500 square kilometers (km2) of the Katanning Greenstone Belt in the south-west corner of the Yilgarn Craton, which hosts some of Australia’s gold deposits. Its portfolio also includes the Doolgunna Station Cu-Au project and the Yamarna Ni-Cu-Co project in Western Australia and the Cracow Au Project in Queensland. The Doolgunna Station Project is located over 150 km north-east of Meekatharra in Western Australia’s Bryah Basin and approximately 13km to the west of, and along trend from, Sandfire Resources’ Degrussa copper-gold operation. The Yamarna Project is located approximately 125 km north-east of Laverton in central Western Australia on Exploration Licenses E38/2129 and ELA 38/3311.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/27/2026
09/26/2025
03/28/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
133,780
67,482
66,297
65,160
64,530
66,456
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
3%
-2%
-14%
-7%
Chi phí doanh thu
119,521
60,370
59,150
58,162
57,696
59,445
Lợi nhuận gộp
14,258
7,111
7,146
6,998
6,833
7,011
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,888
6,371
6,517
5,644
5,611
5,575
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
656
363
293
994
964
1,114
Chi phí thuế thu nhập
313
71
241
226
208
262
Lợi nhuận ròng
-422
147
-569
-4,258
295
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-89%
-103%
-293%
-7,704%
-171%
-93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.54
192.54
192.58
192.58
192.28
192.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.19
0.76
-2.95
-22.11
1.53
0.29
Tăng trưởng EPS
-89%
-103%
-293%
-7,723.99%
-171%
-93%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,123
-1,368
2,491
886
2,603
264
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.65%
10.53%
10.77%
10.73%
10.58%
10.54%
Lợi nhuận hoạt động
1.02%
1.09%
0.94%
2.07%
1.89%
2.15%
Lợi nhuận gộp
-0.31%
0.21%
-0.85%
-6.53%
0.45%
0.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.83%
-2.02%
3.75%
1.35%
4.03%
0.39%
EBITDA
1,919
1,289
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.43%
1.91%
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
549
549
--
--
--
--
EBIT
1,370
740
629
1,353
1,222
1,435
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.02%
1.09%
0.94%
2.07%
1.89%
2.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.71%
19.55%
82.25%
22.73%
21.57%
23.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ausgold Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The SPAR Group Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AUSGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The SPAR Group Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ausgold Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The SPAR Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale and Distribution, với doanh thu 152,337,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho The SPAR Group Ltd, với doanh thu 97,110,600,000.
Ausgold Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The SPAR Group Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ausgold Ltd có nợ không?
không có, The SPAR Group Ltd có nợ là 0
Ausgold Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The SPAR Group Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành