Axfood AB engages in retail and wholesale of food through store chains. The company is headquartered in Stockholm, Stockholm. The company went IPO on 2000-02-21. The Company’s retail business is conducted through three wholly owned chains: Willys, specializing in discount food retail; Hemkop, which is engaged in the sales of food retail products, and PrisXtra, which is a grocery chain serving the Stockholm market. The firm owns and operates over 200 retail stores. The Company’s wholesale business is conducted through Dagab, which supplies Axfood Group and the Vi chain, and Axfood Narlivs, a convenience store wholesaler. Axfood has a portfolio of private labels, including Hemkop, Garant, Garant Ekologiska varor, Aware, Saklart, Func and Fixa. Among others, the Company operates via Middagsfrid AB. The firm's major shareholder is Axel Johnson AB.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
89,152
89,152
84,057
81,111
73,474
57,891
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
4%
10%
27%
8%
Chi phí doanh thu
76,020
76,020
71,826
69,536
63,129
48,945
Lợi nhuận gộp
13,132
13,132
12,231
11,575
10,345
8,946
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,312
8,566
8,076
7,411
6,623
5,823
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,512
9,512
8,740
7,914
7,099
6,286
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-21
-3
23
2
-3
Lợi nhuận trước thuế
3,031
3,031
2,885
3,037
2,935
2,582
Chi phí thuế thu nhập
657
656
666
664
565
488
Lợi nhuận ròng
2,339
2,339
2,192
2,357
2,360
2,150
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
-7%
0%
10%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
216.84
216.82
216.83
216.83
214.03
211.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
10.78
10.78
10.1
10.86
11.02
10.15
Tăng trưởng EPS
7%
7%
-7%
-1%
9%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,022
5,022
3,920
3,861
3,333
2,765
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.72%
14.72%
14.55%
14.27%
14.07%
15.45%
Lợi nhuận hoạt động
4.06%
4.06%
4.15%
4.51%
4.41%
4.59%
Lợi nhuận gộp
2.62%
2.62%
2.6%
2.9%
3.21%
3.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.63%
5.63%
4.66%
4.76%
4.53%
4.77%
EBITDA
7,697
7,697
6,866
6,654
5,861
5,059
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.63%
8.63%
8.16%
8.2%
7.97%
8.73%
D&A cho EBITDA
4,077
4,077
3,375
2,993
2,615
2,399
EBIT
3,620
3,620
3,491
3,661
3,246
2,660
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.06%
4.06%
4.15%
4.51%
4.41%
4.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.67%
21.64%
23.08%
21.86%
19.25%
18.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Axfood AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Axfood AB (publ) có tổng tài sản là $36,913, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,339
Tỷ lệ tài chính chính của AXFOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Axfood AB (publ) là 1.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $411.16.
Doanh thu của Axfood AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Axfood AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Willys, với doanh thu 45,775,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Axfood AB (publ), với doanh thu 84,057,000,000.
Axfood AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Axfood AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,339
Axfood AB (publ) có nợ không?
có, Axfood AB (publ) có nợ là 29,406
Axfood AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Axfood AB (publ) có tổng cộng 215.92 cổ phiếu đang lưu hành