BAE Systems Plc engages in the provision of a full range of products and services for air, land, and naval forces, advanced electronics, security, information technology solutions, and support services. The firm is a provider of space, aircraft, weapon systems and munitions, Complex warships, Submarines, Embedding environmental considerations, Intelligence and cyber security, Naval ship repair and support, and Uncrewed and future air system capabilities. Its Electronic Systems segment comprises the United States and United Kingdom-based electronics activities, including electronic warfare systems, navigation systems, and others. Its Platforms & Services segment, with operations in the United States, Sweden and the United Kingdom, manufactures and upgrades combat vehicles, weapons and munitions, and delivers services and sustainment activities Its Air segment comprises air build and support activities. Its Maritime segment comprises maritime and land activities. Its Cyber & Intelligence segment comprises the Intelligence and Security business and the Digital Intelligence business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
28,336
14,765
13,571
13,835
12,477
12,081
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
9%
15%
13%
5%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25,605
13,260
12,345
12,581
11,259
10,931
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
20
-11
-11
-6
--
Lợi nhuận trước thuế
2,572
1,383
1,189
1,169
1,163
1,128
Chi phí thuế thu nhập
421
243
178
116
175
193
Lợi nhuận ròng
2,062
1,093
969
1,008
948
892
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
8%
2%
13%
-2%
-9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,034
3,034
3,028
3,052
3,054
3,068
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.68
0.36
0.32
0.33
0.31
0.29
Tăng trưởng EPS
6%
9%
3%
14%
0%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,329
2,718
-389
2,468
294
1,700
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
9.63%
10.19%
9.03%
9.06%
9.76%
9.51%
Lợi nhuận gộp
7.27%
7.4%
7.14%
7.28%
7.59%
7.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.21%
18.4%
-2.86%
17.83%
2.35%
14.07%
EBITDA
3,904
2,100
1,804
1,850
1,719
1,551
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.77%
14.22%
13.29%
13.37%
13.77%
12.83%
D&A cho EBITDA
1,173
595
578
596
501
401
EBIT
2,731
1,505
1,226
1,254
1,218
1,150
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.63%
10.19%
9.03%
9.06%
9.76%
9.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.36%
17.57%
14.97%
9.92%
15.04%
17.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BAE Systems plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BAE Systems plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BAESF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BAE Systems plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BAE Systems plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BAE Systems plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Air, với doanh thu 7,318,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho BAE Systems plc, với doanh thu 13,145,000,000.
BAE Systems plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BAE Systems plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BAE Systems plc có nợ không?
không có, BAE Systems plc có nợ là 0
BAE Systems plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BAE Systems plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành