Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2000
03/31/1999
03/31/1998
03/31/1997
Doanh thu
14
18
63
72
25
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-42%
-71%
-13%
188%
--
Chi phí doanh thu
13
18
62
69
25
Lợi nhuận gộp
0
0
0
3
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
4
3
1
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
4
3
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
-4
-3
1
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-3
-3
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.39
7.39
7.36
4.63
3.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
59%
40%
--
EPS (Làm loãng)
-0.74
-0.53
-0.4
0.15
0
Tăng trưởng EPS
4%
32%
-361%
1,950%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-2
-4
3
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
4.16%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-28.57%
-16.66%
-3.17%
1.38%
0%
Lợi nhuận gộp
-35.71%
-16.66%
-4.76%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-21.42%
-11.11%
-6.34%
4.16%
0%
EBITDA
-4
-3
-2
1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-28.57%
-16.66%
-3.17%
1.38%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
EBIT
-4
-3
-2
1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-28.57%
-16.66%
-3.17%
1.38%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Banneker Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BANI là gì?
Doanh thu của Banneker Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Banneker Inc có lợi nhuận không?
Banneker Inc có nợ không?
Banneker Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0001
Giá mở cửa
$0
Phạm vi ngày
$0 - $0.0001
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0001
Khối lượng
50.0K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
-0.75
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$4.2M
BANI là gì?
Banneker, Inc. is a watch and clock company. The company is headquartered in Denver, Colorado and currently employs 37 full-time employees. The firm is engaged in manufacturing and selling of quality watches, clocks and ancillary products under Benjamin Banneker brand. Its products are classified into two categories, which include watches and clocks. The watch category has been subcategorized into men’s watches, women’s watches and unisex watches. The clock category has been subcategorized into desk clocks, mantel clocks, wall clocks and chiming clocks. The firm's watch product category offers various models, which include Camelot Silver Bracelet 43mm, Camelot Gold Bracelet 43mm, Nice Black (Crimson / Sandalwood), Nice (Orange / Zebra), Baller (The Black Eagle), Nice (Midnight Black), Baller (Double Gold), Baller (Burnt Orange), Supernova (Black) and Maat Wenge Wood (44mm), among others. The firm's clocks product category offers various models, which include Black Eagle Clock, Hardaway Gold (Chiming) and 3500 BC Burgundy Cherry Wood, among others.