The Baraboo Bancorp, Inc. operates as a bank holding company for Baraboo National Bank. The company is headquartered in Baraboo, Wisconsin. The company went IPO on 2002-11-20. The Bank provides a full range of personal and business services. The Bank’s personal banking products include checking, savings, money market, trust services, consumer credit cards, and other accounts. The Bank’s consumer loans include home loans, auto loans, and other consumer loans. The Bank’s business banking products include checking, savings, money market and certificates of deposit, cash management, business credit cards, and other accounts. The Bank’s business loans include real estate, equipment, startup and purchases, agricultural, and other loans. The Bank’s convenience solutions include digital banking, bill payment, cash management and other services. The Bank’s cash management solution provides upgrades, additional services, and added security. The Bank is a full-service community bank with locations in Baraboo, Lake Delton, Portage and Reedsburg, Wisconsin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,950
3,919
3,873
3,799
3,380
3,122
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
1%
2%
12%
8%
-36%
Chi phí doanh thu
1,760
1,685
1,610
1,653
1,450
1,386
Lợi nhuận gộp
2,190
2,234
2,263
2,146
1,930
1,736
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,318
1,316
1,259
1,243
1,195
1,198
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,845
1,855
1,777
1,731
1,708
1,897
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
312
351
508
436
275
-107
Chi phí thuế thu nhập
69
99
119
107
52
1
Lợi nhuận ròng
217
216
345
268
190
-112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-37%
28.99%
41%
-270%
-149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,616.19
1,614.55
1,598.74
1,589.36
1,578.18
1,578.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.13
0.21
0.16
0.12
-0.07
Tăng trưởng EPS
-21%
-38%
28%
40%
-270%
-149%
Lưu thông tiền mặt tự do
568
644
855
744
423
586
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.44%
57%
58.43%
56.48%
57.1%
55.6%
Lợi nhuận hoạt động
8.73%
9.67%
12.54%
10.92%
6.56%
-5.15%
Lợi nhuận gộp
5.49%
5.51%
8.9%
7.05%
5.62%
-3.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.37%
16.43%
22.07%
19.58%
12.51%
18.77%
EBITDA
831
860
950
853
714
446
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.03%
21.94%
24.52%
22.45%
21.12%
14.28%
D&A cho EBITDA
486
481
464
438
492
607
EBIT
345
379
486
415
222
-161
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.73%
9.67%
12.54%
10.92%
6.56%
-5.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.11%
28.2%
23.42%
24.54%
18.9%
-0.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Baraboo Bancorporation Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Giordano International Limited có tổng tài sản là $3,766, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $216
Tỷ lệ tài chính chính của BAOB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Giordano International Limited là 2.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.42.
Doanh thu của Baraboo Bancorporation Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Giordano International Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail and Distribution, với doanh thu 3,659,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Giordano International Limited, với doanh thu 805,000,000.
Baraboo Bancorporation Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Giordano International Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $216
Baraboo Bancorporation Inc có nợ không?
có, Giordano International Limited có nợ là 1,768
Baraboo Bancorporation Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Giordano International Limited có tổng cộng 1,616.17 cổ phiếu đang lưu hành