Baker Boyer Bancorp operates as a bank holding company for the Baker Boyer Bank. The company is headquartered in Walla Walla, Washington. The firm operates through its subsidiary, Baker Boyer National Bank (the Bank). The Bank provides banking services to the greater Walla Walla, Columbia Valley, and Yakima areas of southeastern Washington and northeastern Oregon. The Bank provides its services primarily to individuals, small businesses, and the agricultural industry. The company offers loans, investment securities, and wealth management services. The Bank’s business banking services include checking and saving accounts, business loan and cash management services. Its personal banking services include digital banking, checking and saving accounts, financial consultancy, personal and home loans. The company provides wealth management solutions, including financial planning, trust and estate planning, and investment. Its business loans include commercial real estate construction loans, commercial real estate loans, agricultural loans and term loans for equipment purchase and business expansion.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
80
80
75
78
62
59
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
-4%
26%
5%
-20%
Chi phí doanh thu
43
43
40
40
35
34
Lợi nhuận gộp
36
36
35
38
26
24
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
9
9
10
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10
10
10
10
9
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-2
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-3
-3
0
6
0
4
Chi phí thuế thu nhập
-1
-1
-1
-5
-1
3
Lợi nhuận ròng
-2
-2
2
11
2
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-200%
-200%
-82%
450%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.02
21.05
21.15
21.05
20.12
19.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
5%
6%
12%
EPS (Làm loãng)
-0.12
-0.13
0.14
0.56
0.12
0.03
Tăng trưởng EPS
-186%
-193%
-75%
367%
300%
-98%
Lưu thông tiền mặt tự do
34
34
31
32
1
32
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45%
45%
46.66%
48.71%
41.93%
40.67%
Lợi nhuận hoạt động
32.5%
32.5%
32%
35.89%
27.41%
25.42%
Lợi nhuận gộp
-2.5%
-2.5%
2.66%
14.1%
3.22%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
42.5%
42.5%
41.33%
41.02%
1.61%
54.23%
EBITDA
26
26
24
28
17
15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.5%
32.5%
32%
35.89%
27.41%
25.42%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
26
26
24
28
17
15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.5%
32.5%
32%
35.89%
27.41%
25.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
33.33%
0%
-83.33%
0%
75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Baker Boyer Bancorp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Polaris Renewable Energy Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của BBBK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Polaris Renewable Energy Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.79.
Doanh thu của Baker Boyer Bancorp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Polaris Renewable Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 3,867,368,064 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Polaris Renewable Energy Inc, với doanh thu 2,615,125,252.
Baker Boyer Bancorp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Polaris Renewable Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Baker Boyer Bancorp có nợ không?
không có, Polaris Renewable Energy Inc có nợ là 0
Baker Boyer Bancorp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Polaris Renewable Energy Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành