Brixton Metals Corp. engages in acquisition, exploration and evaluation of mineral properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2008-08-08. The firm is engaged in the acquisition and exploration and evaluation of resource assets located in British Columbia and Ontario, Canada, and Montana, USA. Its projects include the Thorn copper-gold-silver-molybdenum Project, Hog Heaven copper-silver-gold Project, Langis-Hudson Bay silver-cobalt-nickel Project and Atlin Goldfields Project. Its wholly owned Thorn Project is a 2,945 square kilometers mineral claim group. The Thorn Project is located in northwestern British Columbia, Canada, approximately 90 km ENE from Juneau, Alaska. The Hog Heaven Project consists of over 10 sections of private land. The project is located in Northwest Montana, USA. The Langis and HudBay Silver-Cobalt-Nickel projects are located within the historic silver-cobalt mining camp over 500 km north of Toronto, Canada. The Atlin Goldfields Project is in Northwest British Columbia, Canada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
01/31/2025
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
0
0
0
1
0
Nghiên cứu và Phát triển
1
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
3
0
0
1
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-3
0
0
-1
-1
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-3
0
0
-1
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
50%
--
--
0%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.65
70.65
69.93
69.04
63.71
58.86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
20%
19%
24%
32%
25%
EPS (Làm loãng)
-0.05
0
0
-0.01
-0.02
0
Tăng trưởng EPS
47%
-19%
380%
-45%
1,453%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
0
0
-1
-1
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-3
0
0
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-3
0
0
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brixton Metals Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Quartz Mountain Resources Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BBBXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Quartz Mountain Resources Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Brixton Metals Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Quartz Mountain Resources Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking and Related Activities, với doanh thu 22,237,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Quartz Mountain Resources Ltd., với doanh thu 22,237,000.
Brixton Metals Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Quartz Mountain Resources Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Brixton Metals Corp có nợ không?
không có, Quartz Mountain Resources Ltd. có nợ là 0
Brixton Metals Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Quartz Mountain Resources Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành