Babcock International Group Plc engages in the provision of engineering support services to government organizations and key industries in the private sector. The firm provides a range of products and service solutions to enhance its customers’ defense capabilities and critical assets. The company operates in four segments: Marine, Nuclear, Land, and Aviation. The Marine segment includes naval ships, equipment, and marine infrastructure in the United Kingdom and internationally. The Nuclear segment includes submarines and complex engineering services in support of decommissioning programs and projects, training and operation support, new build program management and design and installation in the United Kingdom. The Land segment includes critical vehicle fleet management, equipment support and training for military and civil customers. The Aviation segment includes critical engineering services for defense and civil customers, including pilot training and equipment support. The company operates in Australasia, Canada, France, and South Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
5,177
2,639
2,538
2,422
2,408
2,213
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
9%
5%
9%
11%
-4%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
2,112
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
100
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,872
2,568
2,304
2,243
2,225
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
-8
-2
-7
-4
-2
Lợi nhuận trước thuế
283
57
226
157
172
80
Chi phí thuế thu nhập
73
15
57
38
42
16
Lợi nhuận ròng
211
41
169
117
129
63
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-65%
31%
86%
26%
-191%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
509.68
509.68
512.6
526.42
502.4
514.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
2%
2%
-3%
2%
EPS (Làm loãng)
0.41
0.08
0.33
0.22
0.25
0.12
Tăng trưởng EPS
-14%
-63%
28%
82%
30%
-189%
Lưu thông tiền mặt tự do
242
111
130
77
102
97
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
4.51%
Lợi nhuận hoạt động
5.89%
2.65%
9.21%
7.34%
7.59%
4.51%
Lợi nhuận gộp
4.07%
1.55%
6.65%
4.83%
5.35%
2.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.67%
4.2%
5.12%
3.17%
4.23%
4.38%
EBITDA
450
145
303
239
241
163
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.69%
5.49%
11.93%
9.86%
10%
7.36%
D&A cho EBITDA
145
75
69
61
58
63
EBIT
305
70
234
178
183
100
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.89%
2.65%
9.21%
7.34%
7.59%
4.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.79%
26.31%
25.22%
24.2%
24.41%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Babcock International Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Babcock International Group PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BCKIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Babcock International Group PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Babcock International Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Babcock International Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nuclear, với doanh thu 1,816,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Babcock International Group PLC, với doanh thu 3,448,300,000.
Babcock International Group PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Babcock International Group PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Babcock International Group PLC có nợ không?
không có, Babcock International Group PLC có nợ là 0
Babcock International Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Babcock International Group PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành