Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
01/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
0
0
0
0
Chi phí thuế thu nhập
--
0
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-1
0
0
0
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.18
101.23
72.06
63.88
47.71
30.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
40%
13%
34%
54%
118%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
39%
-16%
-6%
22%
-65%
-57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
0
-1
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
0
0
0
0
0
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
0
0
0
0
0
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Belmont Resources Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BELMF là gì?
Doanh thu của Belmont Resources Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Belmont Resources Inc. có lợi nhuận không?
Belmont Resources Inc. có nợ không?
Belmont Resources Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0002
Giá mở cửa
$0.0002
Phạm vi ngày
$0.0002 - $0.0002
Phạm vi 52 tuần
$0.0002 - $0.0002
Khối lượng
337
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$26.4K
BELMONT RESOURCES INC là gì?
Belmont Resources, Inc. engages in the acquisition, exploration, and development of resource properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The firm is engaged in operating a portfolio of highly prospective copper, gold, lithium, uranium and rare earths projects located in British Columbia, Saskatchewan, Washington and Nevada States. Its projects include Come By Chance (CBC); Athelstan-Jackpot (A-J) Gold; Crackingstone Uranium; Lone Star Copper-Gold, and Kibby Basin Lithium. The Come By Chance property displays all the hallmarks of a significant porphyry copper-gold system. A-J Gold Project, which includes two past-producing gold mines, including Athelstan and Jackpot, that yielded 7,600 ounces of gold and 9,000 ounces of silver. Crackingstone Uranium is located in Saskatchewan's uranium-rich Athabasca Basin. The Lone Star property is located in northern Washington State on the northeastern tip of the Republic Graben. The Kibby Basin Lithium project is located 60 kilometers north of the lithium-rich Clayton Valley Basin.