Proximus SA engages in the provision of telecommunication services. The company is headquartered in Brussels, Bruxelles-Capitale and currently employs 13,131 full-time employees. The company went IPO on 2004-03-22. The company provides telephony, Internet, television and network-based ICT services through the Proximus and Scarlet brands. Also, the Company transforms a range of technologies, such as Internet of Things (IoT), Big Data, Cloud and Security, into solutions. Proximus NV operates BICS as a subsidiary, which is a voice carrier and the provider of mobile data services worldwide. Also, the Company’s subsidiary TeleSign offers Communication Platform as a Service (CPaaS). Proximus NV operates domestically and on international markets by providing services to residential, enterprise and public customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,368
6,248
6,376
5,993
5,853
5,537
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-2%
6%
2%
6%
2%
Chi phí doanh thu
2,312
2,224
2,367
2,198
2,186
1,998
Lợi nhuận gộp
4,056
4,024
4,009
3,795
3,667
3,539
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,240
2,144
2,113
1,992
1,873
1,719
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,334
3,099
3,321
3,200
3,025
2,895
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
3
-8
3
-4
Lợi nhuận trước thuế
541
487
513
461
578
581
Chi phí thuế thu nhập
57
82
57
104
128
137
Lợi nhuận ròng
473
398
447
357
450
443
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-11%
25%
-21%
2%
-21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
322.8
322.57
322.57
322.44
322.55
322.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.46
1.23
1.38
1.1
1.39
1.37
Tăng trưởng EPS
2%
-11%
25%
-21%
2%
-21%
Lưu thông tiền mặt tự do
407
298
128
168
276
484
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.69%
64.4%
62.87%
63.32%
62.65%
63.91%
Lợi nhuận hoạt động
11.33%
14.8%
10.79%
9.92%
10.96%
11.63%
Lợi nhuận gộp
7.42%
6.37%
7.01%
5.95%
7.68%
8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.39%
4.76%
2%
2.8%
4.71%
8.74%
EBITDA
2,059
2,526
1,947
1,780
1,821
1,827
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.33%
40.42%
30.53%
29.7%
31.11%
32.99%
D&A cho EBITDA
1,337
1,601
1,259
1,185
1,179
1,183
EBIT
722
925
688
595
642
644
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.33%
14.8%
10.79%
9.92%
10.96%
11.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.53%
16.83%
11.11%
22.55%
22.14%
23.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Proximus PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Proximus PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $398
Tỷ lệ tài chính chính của BGAOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Proximus PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.36.
Doanh thu của Proximus PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Proximus PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic, với doanh thu 4,610,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Belgium là thị trường chính cho Proximus PLC, với doanh thu 4,080,000,000.
Proximus PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Proximus PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $398
Proximus PLC có nợ không?
không có, Proximus PLC có nợ là 0
Proximus PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Proximus PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành