Bangkok Bank PCL engages in the provision of commercial banking services. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 27,994 full-time employees. The Company’s segments Domestic banking, International banking, Investment banking, and Others. Domestic banking provides financial services in domestic. The main products and services are loans, deposits, trade finance, remittances and payments, electronic services, credit cards, debit cards and other related financial services. International banking provides financial services through overseas branches and subsidiaries. The main products and services are loans, deposits, foreign exchange services, and export and import services. Investment banking provides project services, corporate finance services, financial advisory services, securities business services, business strategic management by trading financial instruments, including liquidity management of the Bank. Others segments include fund management services and securities services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
55,988
55,988
56,567
52,045
37,229
33,141
Chi phí thuế thu nhập
9,622
9,622
10,945
9,993
7,483
6,189
Lợi nhuận ròng
46,006
46,006
45,211
41,635
29,305
26,507
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
9%
42%
11%
54%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,908.84
1,908.84
1,908.84
1,908.84
1,908.84
1,909
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
24.1
24.1
23.68
21.81
15.35
13.89
Tăng trưởng EPS
2%
2%
9%
42%
11%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
115,419
115,419
30,670
110,058
70,786
-2,613
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
5,725
5,725
5,640
4,938
5,473
6,225
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.18%
17.18%
19.34%
19.2%
20.09%
18.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bangkok Bank Public Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bangkok Bank Public Company Limited có tổng tài sản là $4,606,342, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46,006
Tỷ lệ tài chính chính của BGKKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bangkok Bank Public Company Limited là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bangkok Bank Public Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bangkok Bank Public Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,695,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Bangkok Bank Public Company Limited, với doanh thu 583,802,000,000.
Bangkok Bank Public Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bangkok Bank Public Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46,006
Bangkok Bank Public Company Limited có nợ không?
có, Bangkok Bank Public Company Limited có nợ là 4,032,419
Bangkok Bank Public Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bangkok Bank Public Company Limited có tổng cộng 1,908.84 cổ phiếu đang lưu hành