Bang & Olufsen A/S engages in the provision of audio products. The firm supplies primarily music systems, loudspeakers, television sets and multimedia products. Its activities are divided into two business areas: Business-to-Consumer (B2C) and Business-to-Business (B2B). The B2C area includes two segments: audiovisual (AV), offering audio and video products sold under the Bang & Olufsen brand; and B&O PLAY, which delivers stand-alone, portable products. The B2B business area also consists of Automotive segment, which comprises development, production and sale of sound systems for a range of cars, such as Aston Martin, Audi, BMW and Mercedes-Benz. Furthermore, the Company is parent of Bang & Olufsen Group, which operates worldwide.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
2,504
2,553
2,588
2,752
2,948
2,629
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-1%
-6%
-7%
12%
28.99%
Chi phí doanh thu
1,080
1,148
1,207
1,538
1,609
1,490
Lợi nhuận gộp
1,424
1,405
1,381
1,214
1,339
1,139
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,120
955
952
956
936
862
Nghiên cứu và Phát triển
236
246
172
181
179
181
Chi phí hoạt động
1,472
1,387
1,334
1,327
1,286
1,120
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
4
0
-2
-5
-11
Lợi nhuận trước thuế
-57
2
-7
-152
-8
-33
Chi phí thuế thu nhập
32
31
10
-11
22
-10
Lợi nhuận ròng
-89
-29
-17
-141
-30
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
71%
-88%
370%
30%
-96%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
132.5
147.32
122.77
122.77
122.77
122.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
20%
0%
0%
0%
34%
EPS (Làm loãng)
-0.66
-0.19
-0.13
-1.14
-0.24
-0.18
Tăng trưởng EPS
34%
42%
-88%
370%
30%
-97%
Lưu thông tiền mặt tự do
-145
16
10
-25
-173
113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.86%
55.03%
53.36%
44.11%
45.42%
43.32%
Lợi nhuận hoạt động
-1.91%
0.7%
1.81%
-4.1%
1.79%
0.72%
Lợi nhuận gộp
-3.55%
-1.13%
-0.65%
-5.12%
-1.01%
-0.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.79%
0.62%
0.38%
-0.9%
-5.86%
4.29%
EBITDA
68
263
286
109
264
203
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.71%
10.3%
11.05%
3.96%
8.95%
7.72%
D&A cho EBITDA
116
245
239
222
211
184
EBIT
-48
18
47
-113
53
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.91%
0.7%
1.81%
-4.1%
1.79%
0.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-56.14%
1,550%
-142.85%
7.23%
-275%
30.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bang & Olufsen a/s là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bang & Olufsen a/s có tổng tài sản là $2,340, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-29
Tỷ lệ tài chính chính của BGOUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bang & Olufsen a/s là 1.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.32.
Doanh thu của Bang & Olufsen a/s được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bang & Olufsen a/s lĩnh vực doanh thu lớn nhất là EMEA, với doanh thu 1,253,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Bang & Olufsen a/s, với doanh thu 342,000,000.
Bang & Olufsen a/s có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bang & Olufsen a/s có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-29
Bang & Olufsen a/s có nợ không?
có, Bang & Olufsen a/s có nợ là 1,196
Bang & Olufsen a/s có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bang & Olufsen a/s có tổng cộng 144.36 cổ phiếu đang lưu hành