Bioceres Crop Solutions Corp. engages in the provision of crop productivity solutions. The company is headquartered in Rosario, Santa Fe and currently employs 751 full-time employees. The company went IPO on 2018-03-22. Its segments include Seed and integrated products, Crop protection and Crop nutrition. Seed and integrated products segment focuses on the development and commercialization of seed technologies and products, including provision of seed technologies integrated with crop protection and crop nutrition products designed to control weeds, insects or diseases, to increase their quality characteristics. Crop protection segment includes the development, production and marketing of adjuvants and a range of pest control molecules and biocontrol products. Crop nutrition segment focuses on the development, production and commercialization of inoculants that allow the biological fixation of nitrogen in the crops, and of fertilizers, including biofertilizers and micro-granulated fertilizers that optimize the productivity and yield of the crops.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
318
333
464
415
328
206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-28%
-28%
12%
27%
59%
20%
Chi phí doanh thu
188
203
278
235
208
118
Lợi nhuận gộp
129
129
186
179
120
88
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
105
112
113
101
72
44
Nghiên cứu và Phát triển
9
9
10
9
4
4
Chi phí hoạt động
125
131
142
127
87
53
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-27
-26
-7
-11
-7
-6
Lợi nhuận trước thuế
-55
-57
11
19
14
10
Chi phí thuế thu nhập
4
1
3
-1
18
14
Lợi nhuận ròng
-56
-55
4
18
-7
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5,700%
-1,475%
-78%
-357%
17%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.42
63.22
63.48
63.18
42.3
39.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
49%
8%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.87
-0.87
0.06
0.29
-0.17
-0.18
Tăng trưởng EPS
-4,393%
-1,402%
-77%
-275%
-6%
-300%
Lưu thông tiền mặt tự do
46
35
18
-19
-26
-20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.56%
38.73%
40.08%
43.13%
36.58%
42.71%
Lợi nhuận hoạt động
1.25%
-0.3%
9.48%
12.53%
9.75%
16.5%
Lợi nhuận gộp
-17.61%
-16.51%
0.86%
4.33%
-2.13%
-2.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.46%
10.51%
3.87%
-4.57%
-7.92%
-9.7%
EBITDA
26
21
65
71
41
40
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.17%
6.3%
14%
17.1%
12.5%
19.41%
D&A cho EBITDA
22
22
21
19
9
6
EBIT
4
-1
44
52
32
34
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.25%
-0.3%
9.48%
12.53%
9.75%
16.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.27%
-1.75%
27.27%
-5.26%
128.57%
140%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bioceres Crop Solutions Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bioceres Crop Solutions Corp có tổng tài sản là $763, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-55
Tỷ lệ tài chính chính của BIOX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bioceres Crop Solutions Corp là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là -16.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.26.
Doanh thu của Bioceres Crop Solutions Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bioceres Crop Solutions Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crop Protection, với doanh thu 223,538,317 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Argentina là thị trường chính cho Bioceres Crop Solutions Corp, với doanh thu 346,794,376.
Bioceres Crop Solutions Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bioceres Crop Solutions Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-55
Bioceres Crop Solutions Corp có nợ không?
có, Bioceres Crop Solutions Corp có nợ là 498
Bioceres Crop Solutions Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bioceres Crop Solutions Corp có tổng cộng 63.22 cổ phiếu đang lưu hành