BKW AG engages in the production and sale of electricity, transmission of electricity and related engineering services. The company is headquartered in Bern, Bern and currently employs 12,223 full-time employees. The company went IPO on 2011-12-12. The company covers energy supply, from production and transmission to trading and distribution. The firm's production portfolio incorporates hydroelectric and nuclear power plants, gas-fired power plants and renewable energy facilities. Its subsidiaries include Aicher, De Martin, Zweng AG (ADZ), Arnold AG, engaged in the construction and maintenance of energy, telecommunications, transport and water infrastructure networks; Antec Group AG, engaged in building technology infrastructure services; BKW ISP AG, engaged in electrical installation, telematics and photovoltaics; Ingenieurgemeinschaft Bilek + Kirschner GmbH and Kraftwerks- und Anlagen Engineering GmbH, which focus on engineering services and consulting; IWAG Ingenieure AG (IWAG); Schmid Amrhein AG; Inag-Nievergelt AG (Inag), as well as Enerpeak AG, offering energy and safety engineering solutions for buildings, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,201
4,201
4,548
4,273
5,064
3,380
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-8%
6%
-16%
50%
15%
Chi phí doanh thu
2,121
2,121
2,144
2,194
2,553
1,737
Lợi nhuận gộp
2,079
2,079
2,404
2,078
2,511
1,642
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,197
1,258
1,193
1,138
1,112
981
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,564
1,560
1,619
1,406
1,536
1,303
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
0
69
9
-219
62
Lợi nhuận trước thuế
509
509
820
592
783
420
Chi phí thuế thu nhập
121
121
173
104
209
92
Lợi nhuận ròng
356
356
622
478
550
304
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-43%
-43%
30%
-13%
81%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
52.72
52.72
52.73
52.77
52.76
52.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.76
6.76
11.79
9.05
10.42
5.76
Tăng trưởng EPS
-43%
-43%
30%
-13%
81%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
291
291
286
349
471
-230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.48%
49.48%
52.85%
48.63%
49.58%
48.57%
Lợi nhuận hoạt động
12.25%
12.35%
17.23%
15.72%
19.25%
10%
Lợi nhuận gộp
8.47%
8.47%
13.67%
11.18%
10.86%
8.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.92%
6.92%
6.28%
8.16%
9.3%
-6.8%
EBITDA
810
814
1,114
1,053
1,224
569
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.28%
19.37%
24.49%
24.64%
24.17%
16.83%
D&A cho EBITDA
295
295
330
381
249
231
EBIT
515
519
784
672
975
338
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.25%
12.35%
17.23%
15.72%
19.25%
10%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.77%
23.77%
21.09%
17.56%
26.69%
21.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BKW AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BKW AG có tổng tài sản là $11,501, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $356
Tỷ lệ tài chính chính của BKWAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BKW AG là 1.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $79.68.
Doanh thu của BKW AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BKW AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Solutions, với doanh thu 2,049,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Switzerland là thị trường chính cho BKW AG, với doanh thu 3,076,500,000.
BKW AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BKW AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $356