Boliden AB engages in the exploration, mining, smelting, and recycling of metals. The firm operates mines and smelters that work over the long term to guarantee society's supply of base metals and metals through the mining of ore (minerals) and the production and delivery of the metals to industry. The firm has operations in Sweden, Finland, Norway and Ireland. Boliden is organized into two segments: Business Area Mines and Business Area Smelters. Business Area Mines comprises the operations of the Swedish mines Aitik, the Boliden Area and Garpenberg, the Tara mine in Ireland, and the Kylylahti and Kevitsa mines in Finland. Business Area Smelters includes the Kokkola and Odda zinc smelters in Finland and Norway respectively, the Ronnskr and Harjavalta copper smelters in Sweden and Finland respectively, and the Bergsoe lead smelter in Sweden.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
100,209
27,822
28,131
21,971
22,285
21,121
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
32%
9%
-1%
-2%
14%
Chi phí doanh thu
82,523
22,201
21,592
18,244
20,486
17,400
Lợi nhuận gộp
17,686
5,621
6,539
3,727
1,799
3,721
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,989
544
573
377
495
484
Nghiên cứu và Phát triển
1,265
267
397
298
303
293
Chi phí hoạt động
2,315
376
741
491
707
659
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
1
--
--
Lợi nhuận trước thuế
14,001
4,856
5,488
2,892
765
2,757
Chi phí thuế thu nhập
2,964
1,037
1,139
598
190
565
Lợi nhuận ròng
11,032
3,819
4,347
2,293
573
2,191
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
74%
45%
1%
-84%
92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
283.95
283.95
284.01
284.08
284.08
284.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
4%
4%
4%
4%
EPS (Làm loãng)
38.84
13.44
15.3
8.07
2.01
7.71
Tăng trưởng EPS
0%
74%
40%
-3%
-85%
85%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,319
1,260
2,717
2,314
2,028
-1,868
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.64%
20.2%
23.24%
16.96%
8.07%
17.61%
Lợi nhuận hoạt động
15.33%
18.85%
20.61%
14.72%
4.9%
14.49%
Lợi nhuận gộp
11%
13.72%
15.45%
10.43%
2.57%
10.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.3%
4.52%
9.65%
10.53%
9.1%
-8.84%
EBITDA
25,262
8,176
8,114
5,601
3,371
4,882
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.2%
29.38%
28.84%
25.49%
15.12%
23.11%
D&A cho EBITDA
9,891
2,931
2,316
2,365
2,279
1,820
EBIT
15,371
5,245
5,798
3,236
1,092
3,062
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.33%
18.85%
20.61%
14.72%
4.9%
14.49%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.16%
21.35%
20.75%
20.67%
24.83%
20.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Boliden AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Boliden AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BLIDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Boliden AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Boliden AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Boliden AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Smelters, với doanh thu 85,660,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, The Rest of Europe là thị trường chính cho Boliden AB (publ), với doanh thu 39,913,000,000.
Boliden AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Boliden AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Boliden AB (publ) có nợ không?
không có, Boliden AB (publ) có nợ là 0
Boliden AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Boliden AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành