bioMérieux SA engages in the provision of in vitro diagnostic solutions, which determine the source of disease and contamination. The company employs 15,226 full-time employees The company went IPO on 2004-06-07. The firm designs, develops, manufactures and sells systems used in clinical applications, such as for the diagnosis of tuberculosis, respiratory infections, among others and industrial applications, such as for the analysis of industrial or environmental samples. The firm also provides its customers with related services for the installation and maintenance of instruments, and training for product users. BioMerieux SA operates through its numerous subsidiaries in various countires, including bioMerieux Deutschland GmbH, bioMerieux Austria GmbH, Advencis, bioMerieux Benelux SA/NV, as well as BioFire Diagnostics Inc., chromID CARBA SMART and new bi-plate Petri dish.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
Doanh thu
3,990
1,964
2,026
2,043
2,078
1,901
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-4%
-3%
7%
9%
7%
Chi phí doanh thu
1,750
866
884
876
925
839
Lợi nhuận gộp
2,240
1,098
1,141
1,166
1,152
1,062
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,086
544
542
568
561
536
Nghiên cứu và Phát triển
515
257
258
249
250
240
Chi phí hoạt động
1,631
798
829
957
852
775
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-6
-6
0
0
12
-2
Lợi nhuận trước thuế
607
294
312
213
295
284
Chi phí thuế thu nhập
145
68
76
52
85
69
Lợi nhuận ròng
462
226
236
161
216
215
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
40%
9%
-25%
10%
34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
118.37
118.37
118.77
118.9
118.94
119
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.9
1.91
1.99
1.35
1.82
1.82
Tăng trưởng EPS
23%
41%
9%
-26%
11%
34%
Lưu thông tiền mặt tự do
585
297
288
164
274
47
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.14%
55.9%
56.31%
57.07%
55.43%
55.86%
Lợi nhuận hoạt động
15.26%
15.22%
15.39%
10.23%
14.43%
15.14%
Lợi nhuận gộp
11.57%
11.5%
11.64%
7.88%
10.39%
11.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.66%
15.12%
14.21%
8.02%
13.18%
2.47%
EBITDA
626
313
315
372
340
306
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.68%
15.93%
15.54%
18.2%
16.36%
16.09%
D&A cho EBITDA
17
14
3
163
40
18
EBIT
609
299
312
209
300
288
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.26%
15.22%
15.39%
10.23%
14.43%
15.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.88%
23.12%
24.35%
24.41%
28.81%
24.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của bioMérieux S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), bioMérieux S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BMXXY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của bioMérieux S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của bioMérieux S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
bioMérieux S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Clinical Applications, với doanh thu 3,430,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho bioMérieux S.A., với doanh thu 1,780,800,000.
bioMérieux S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, bioMérieux S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
bioMérieux S.A. có nợ không?
không có, bioMérieux S.A. có nợ là 0
bioMérieux S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
bioMérieux S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành