Bengal Energy Ltd. engages in the business of oil and gas exploration and production. The company is headquartered in Calgary, Alberta and currently employs 5 full-time employees. The Company’s producing and non-producing assets are situated in Australia’s Cooper Basin. The Company’s core Australian assets, Petroleum Lease (PL) 303 Cuisinier, Authority to Prospect (ATP) 934 Barrolka, Potential Commercial Area (PCA) 332 Tookoonooka, and four petroleum licenses (PL) are situated within an area of the Cooper Basin that is served with production infrastructure and take-away capacity for produced crude oil and natural gas. In addition, it owns 26 kilometers (km) of six high pressure gas pipelines (PPL 138) connecting the Wareena field to a large raw gas network passing its prospects at ATP 934. The company has a 30.375% interest in two PLs on the former ATP 752 Barta block, PL 303 and PL 1028. In addition, it has three PCAs associated with ATP 752, which are the Barta block, PCA 206 and PCA 207 and PCA 155 in the Wompi block, which contains the Nubba well.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
3
5
6
7
7
4
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-40%
-17%
-14%
0%
75%
-56%
Chi phí doanh thu
2
2
3
3
3
3
Lợi nhuận gộp
1
2
3
4
4
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
2
3
2
2
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5
3
4
3
3
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-4
-4
-12
0
0
3
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-12
0
0
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-67%
-67%
--
--
-100%
-250%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
485.3
485.3
485.3
486.17
436.43
133.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
11%
227.99%
30%
EPS (Làm loãng)
0
0
-0.02
0
0
0.03
Tăng trưởng EPS
-66%
-67%
--
--
-100%
-200%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
-5
-3
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
40%
50%
57.14%
57.14%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-100%
-20%
0%
0%
0%
-50%
Lợi nhuận gộp
-133.33%
-80%
-200%
0%
0%
75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
-71.42%
-42.85%
0%
EBITDA
-3
-1
1
1
1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-100%
-20%
16.66%
14.28%
14.28%
-25%
D&A cho EBITDA
0
0
1
1
1
1
EBIT
-3
-1
0
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-100%
-20%
0%
0%
0%
-50%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bengal Energy Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bengal Energy Ltd. có tổng tài sản là $30, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của BNGLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bengal Energy Ltd. là 5, tỷ suất lợi nhuận ròng là -80, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.01.
Doanh thu của Bengal Energy Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bengal Energy Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Gas, với doanh thu 5,558,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Bengal Energy Ltd., với doanh thu 5,558,000.
Bengal Energy Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bengal Energy Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Bengal Energy Ltd. có nợ không?
có, Bengal Energy Ltd. có nợ là 6
Bengal Energy Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bengal Energy Ltd. có tổng cộng 485.3 cổ phiếu đang lưu hành