Banco Comercial Português SA engages in the provision of banking and financial services. The Bank's business segments include Retail Banking; Companies, Corporate and Investment Banking; Private Banking; Non-core business portfolio; Foreign business and Others. The Retail Banking segments comprises Retail Network of Millennium BCP, and ActivoBank. The Companies, Corporate and Investment Banking segment includes Companies Network of Millennium BCP; Specialized Recovery Division; Real Estate Business Division; Interfundos; Corporate and Large Corporates Networks of Millennium BCP; Investment Banking, and International Division. The Private Banking segment comprises Private Banking Networks of Millennium BCP (Portugal), Millennium Banque Privee (Switzerland), and Millennium BCP Bank & Trust (Cayman Islands). The Foreign business segment comprises Banco Internacional de Mocambique; Banco Millennium Angola Millennium Banque Privee (Switzerland).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
35
17
18
15
17
17
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
13%
6%
-12%
-6%
-48%
Chi phí doanh thu
29
14
15
13
14
14
Lợi nhuận gộp
5
2
2
1
3
2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
5
4
5
5
13
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
--
--
Chi phí hoạt động
11
5
5
6
5
13
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
-3
-2
-4
-1
-16
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-6
-4
-2
-4
-1
-15
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
0%
100%
-73%
-92%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.84
23.84
19.99
12.33
9.99
9.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
93%
93%
100%
25%
215%
698%
EPS (Làm loãng)
-0.27
-0.18
-0.11
-0.32
-0.18
-1.59
Tăng trưởng EPS
-43%
-45%
-41%
-80%
-96%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
0
-1
-1
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.28%
11.76%
11.11%
6.66%
17.64%
11.76%
Lợi nhuận hoạt động
-14.28%
-17.64%
-11.11%
-26.66%
-11.76%
-58.82%
Lợi nhuận gộp
-17.14%
-23.52%
-11.11%
-26.66%
-5.88%
-88.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.85%
0%
-5.55%
-6.66%
-11.76%
-5.88%
EBITDA
-5
-3
-2
-3
-1
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-14.28%
-17.64%
-11.11%
-20%
-5.88%
-47.05%
D&A cho EBITDA
0
0
0
1
1
2
EBIT
-5
-3
-2
-4
-2
-10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-14.28%
-17.64%
-11.11%
-26.66%
-11.76%
-58.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Banco Comercial Português, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Guardforce AI Co Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BPCGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Guardforce AI Co Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Banco Comercial Português, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Guardforce AI Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Secured Logistics, với doanh thu 32,436,289 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Guardforce AI Co Ltd, với doanh thu 36,347,373.
Banco Comercial Português, S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Guardforce AI Co Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Banco Comercial Português, S.A. có nợ không?
không có, Guardforce AI Co Ltd có nợ là 0
Banco Comercial Português, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Guardforce AI Co Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành