Boston Scientific Corp. engages in the development, manufacture, and marketing of medical devices that are used in interventional medical procedures. The company is headquartered in Marlborough, Massachusetts and currently employs 59,000 full-time employees. The firm's MedSurg segment includes Endoscopy, Urology, and Neuromodulation. Its Endoscopy business develops and manufactures devices to diagnose and treat a range of gastrointestinal conditions with less-invasive technologies. Its Urology business develops and manufactures devices to treat various urological conditions for both male and female anatomies, including kidney stones, benign prostatic hyperplasia, prostate cancer, erectile dysfunction, and incontinence. Its Neuromodulation business develops and manufactures devices to treat various neurological movement disorders and manage chronic pain. Its Cardiovascular segment includes Cardiology and Peripheral Interventions. The Cardiology includes interventional cardiology therapies, watchman, cardiac rhythm management, and electrophysiology.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
20,615
5,203
5,286
5,065
5,061
4,663
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
12%
16%
20%
23%
21%
Chi phí doanh thu
6,362
1,595
1,602
1,524
1,641
1,455
Lợi nhuận gộp
14,253
3,608
3,684
3,541
3,420
3,208
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,072
1,781
1,834
1,741
1,716
1,597
Nghiên cứu và Phát triển
2,125
516
569
514
526
443
Chi phí hoạt động
10,086
2,497
2,637
2,490
2,462
2,265
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
329
162
-35
-10
212
-34
Lợi nhuận trước thuế
3,742
1,162
700
939
941
805
Chi phí thuế thu nhập
183
-176
30
183
146
133
Lợi nhuận ròng
3,565
1,341
672
755
797
674
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
75%
99%
19%
61%
146%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,495
1,495
1,496
1,495.5
1,493.5
1,493.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
2.37
0.89
0.44
0.5
0.53
0.45
Tăng trưởng EPS
73%
99%
18%
56%
141%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,473
170
1,013
1,162
1,128
355
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.13%
69.34%
69.69%
69.91%
67.57%
68.79%
Lợi nhuận hoạt động
20.21%
21.35%
19.8%
20.75%
18.92%
20.22%
Lợi nhuận gộp
17.29%
25.77%
12.71%
14.9%
15.74%
14.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.84%
3.26%
19.16%
22.94%
22.28%
7.61%
EBITDA
5,077
1,343
1,275
1,276
1,183
1,162
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.62%
25.81%
24.12%
25.19%
23.37%
24.91%
D&A cho EBITDA
910
232
228
225
225
219
EBIT
4,167
1,111
1,047
1,051
958
943
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.21%
21.35%
19.8%
20.75%
18.92%
20.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.89%
-15.14%
4.28%
19.48%
15.51%
16.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Boston Scientific Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Boston Scientific Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BSX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Boston Scientific Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Boston Scientific Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Boston Scientific Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S là thị trường chính cho Boston Scientific Corp, với doanh thu 12,864,000,000.
Boston Scientific Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Boston Scientific Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Boston Scientific Corp có nợ không?
không có, Boston Scientific Corp có nợ là 0
Boston Scientific Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Boston Scientific Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành