BWX Technologies, Inc. engages in the supply and provision of nuclear components and products. The company is headquartered in Lynchburg, Virginia and currently employs 10,400 full-time employees. The company went IPO on 2010-07-10. The firm also provides special nuclear materials processing, environmental site restoration services, products, and services. Its Government Operations segment manufactures naval nuclear reactors, including related nuclear fuel, for the United States Naval Nuclear Propulsion Program for use in submarines and aircraft carriers. The company also fabricates fuel-bearing precision components that range in weight from a few grams to hundreds of tons, manufactures electromechanical equipment, and performs design, manufacturing, inspection, assembly, and testing activities. The firm is also a provider of advanced specialty materials, fabrication, and high-strength alloy manufacturing. Its Commercial Operations segment designs and manufactures commercial nuclear steam generators, heat exchangers, pressure vessels, reactor components, and other auxiliary equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,198
3,198
2,703
2,496
2,232
2,124
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
18%
8%
12%
5%
0%
Chi phí doanh thu
2,465
2,465
2,048
1,875
1,680
1,573
Lợi nhuận gộp
732
732
655
620
551
550
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
394
394
318
279
234
235
Nghiên cứu và Phát triển
13
13
7
7
9
11
Chi phí hoạt động
408
408
326
287
244
246
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
33
16
3
-46
-8
72
Lợi nhuận trước thuế
398
398
348
321
314
395
Chi phí thuế thu nhập
68
68
66
75
75
89
Lợi nhuận ròng
328
328
281
245
238
305
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
15%
3%
-22%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
92.06
91.85
91.85
91.87
91.7
94.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
3.58
3.58
3.06
2.67
2.6
3.24
Tăng trưởng EPS
17%
17%
15%
3%
-20%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
295
295
254
212
46
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.88%
22.88%
24.23%
24.83%
24.68%
25.89%
Lợi nhuận hoạt động
10.13%
10.13%
12.17%
13.34%
13.75%
14.26%
Lợi nhuận gộp
10.25%
10.25%
10.39%
9.81%
10.66%
14.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.22%
9.22%
9.39%
8.49%
2.06%
3.48%
EBITDA
433
433
414
411
380
372
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.53%
13.53%
15.31%
16.46%
17.02%
17.51%
D&A cho EBITDA
109
109
85
78
73
69
EBIT
324
324
329
333
307
303
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.13%
10.13%
12.17%
13.34%
13.75%
14.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.08%
17.08%
18.96%
23.36%
23.88%
22.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BWX Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BWX Technologies Inc có tổng tài sản là $4,271, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $328
Tỷ lệ tài chính chính của BWXT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BWX Technologies Inc là 1.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $34.81.
Doanh thu của BWX Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BWX Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nuclear Manufacturing, với doanh thu 288,772,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho BWX Technologies Inc, với doanh thu 45,548,000.
BWX Technologies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BWX Technologies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $328
BWX Technologies Inc có nợ không?
có, BWX Technologies Inc có nợ là 3,039
BWX Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BWX Technologies Inc có tổng cộng 91.43 cổ phiếu đang lưu hành