Canon Electronics, Inc. engages in the development, production, and sale of precision machines, electric and electronic machines and instruments, and information devices and software for computers and communication devices. The company is headquartered in Chichibu-Shi, Saitama-Ken. The firm operates in two business segments. Component segment’s main products are shutter units, aperture units and laser scanner units. Electronic Information Equipment segment’s main products are document scanners, handy terminals and laser printers. The firm also provides customer information management services, business card management services, system development, maintenance and operation services, as well as medical equipment such as blood pressure monitors, sterilizers and medicine packaging machines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
104,421
104,421
100,656
96,321
96,506
82,614
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
5%
0%
17%
11%
Chi phí doanh thu
85,455
85,455
80,313
75,844
75,795
64,061
Lợi nhuận gộp
18,966
18,966
20,343
20,477
20,711
18,553
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,985
9,985
6,161
6,134
6,386
6,176
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
3,126
4,197
4,969
5,284
Chi phí hoạt động
9,986
9,986
9,946
11,335
12,665
12,209
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
140
140
56
689
45
151
Lợi nhuận trước thuế
8,867
8,867
10,130
9,024
8,878
7,073
Chi phí thuế thu nhập
2,346
2,346
2,457
3,043
3,502
2,648
Lợi nhuận ròng
6,503
6,503
7,655
6,566
6,920
5,392
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-15%
17%
-5%
28%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.9
40.9
40.89
40.88
40.86
40.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
158.99
158.99
187.19
160.61
169.32
131.97
Tăng trưởng EPS
-15%
-15%
17%
-5%
28%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,265
5,265
10,804
6,039
-1,170
-3,004
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.16%
18.16%
20.21%
21.25%
21.46%
22.45%
Lợi nhuận hoạt động
8.59%
8.59%
10.32%
9.49%
8.33%
7.67%
Lợi nhuận gộp
6.22%
6.22%
7.6%
6.81%
7.17%
6.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.04%
5.04%
10.73%
6.26%
-1.21%
-3.63%
EBITDA
11,737
11,737
11,055
10,144
9,356
7,091
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.24%
11.24%
10.98%
10.53%
9.69%
8.58%
D&A cho EBITDA
2,757
2,757
658
1,002
1,310
747
EBIT
8,980
8,980
10,397
9,142
8,046
6,344
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.59%
8.59%
10.32%
9.49%
8.33%
7.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.45%
26.45%
24.25%
33.72%
39.44%
37.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Canon Electronics Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Canon Electronics Inc. có tổng tài sản là $147,079, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,503
Tỷ lệ tài chính chính của CAOEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Canon Electronics Inc. là 7.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,553.01.
Doanh thu của Canon Electronics Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Canon Electronics Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Component, với doanh thu 59,488,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Canon Electronics Inc., với doanh thu 72,390,000,000.
Canon Electronics Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Canon Electronics Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,503
Canon Electronics Inc. có nợ không?
có, Canon Electronics Inc. có nợ là 20,314
Canon Electronics Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Canon Electronics Inc. có tổng cộng 40.9 cổ phiếu đang lưu hành