Cresco Ltd. engages in the business of software development. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,999 full-time employees. The company went IPO on 2000-09-19. The firm is also engaged in the sale of related products. The firm operates its business through two segments. The Software Development segment is engaged in the provision of application development, infrastructure system development and solution services. The Embedded Software Development segment is engaged in the development of embedded software in communication systems, car electronics and digital appliances field. The firm is also involved in the products sales business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
62,860
58,760
52,755
48,368
44,450
39,706
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
11%
9%
9%
12%
1%
Chi phí doanh thu
50,161
46,980
42,418
38,726
35,751
32,506
Lợi nhuận gộp
12,699
11,779
10,337
9,641
8,698
7,199
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,251
5,364
5,004
4,420
3,929
3,484
Nghiên cứu và Phát triển
--
86
--
13
130
97
Chi phí hoạt động
6,251
5,795
5,215
4,643
4,241
3,715
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-30
-84
-150
-21
-34
-197
Lợi nhuận trước thuế
7,220
6,243
5,700
4,944
4,879
4,013
Chi phí thuế thu nhập
2,158
1,837
1,971
1,615
1,642
1,379
Lợi nhuận ròng
5,061
4,405
3,728
3,328
3,236
2,634
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
18%
12%
3%
23%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.38
41.21
41.4
42.1
42.05
21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-2%
0%
100%
-1%
EPS (Làm loãng)
125.32
106.88
90.06
79.05
76.95
125.43
Tăng trưởng EPS
17%
19%
14%
3%
-39%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
4,167
2,949
1,281
3,012
2,971
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.2%
20.04%
19.59%
19.93%
19.56%
18.13%
Lợi nhuận hoạt động
10.25%
10.18%
9.7%
10.33%
10.02%
8.77%
Lợi nhuận gộp
8.05%
7.49%
7.06%
6.88%
7.28%
6.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
7.09%
5.58%
2.64%
6.77%
7.48%
EBITDA
--
6,327
5,331
5,207
4,637
3,616
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.76%
10.1%
10.76%
10.43%
9.1%
D&A cho EBITDA
--
344
210
209
180
132
EBIT
6,448
5,983
5,121
4,998
4,457
3,484
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.25%
10.18%
9.7%
10.33%
10.02%
8.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.88%
29.42%
34.57%
32.66%
33.65%
34.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cresco Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cresco Ltd. có tổng tài sản là $43,336, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,405
Tỷ lệ tài chính chính của CEJOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cresco Ltd. là 3.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.49, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,425.6.
Doanh thu của Cresco Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cresco Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Information Technology Services - Enterprise, với doanh thu 22,050,907,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Cresco Ltd., với doanh thu 58,760,592,000.
Cresco Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cresco Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,405
Cresco Ltd. có nợ không?
có, Cresco Ltd. có nợ là 12,520
Cresco Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cresco Ltd. có tổng cộng 41.23 cổ phiếu đang lưu hành