CareNet, Inc. engages in the provision of medical support services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 400 full-time employees. The company went IPO on 2007-04-20. The firm operates through two business segments. Pharmaceutical DX segment provides pharmaceutical companies with services that help improve the productivity of their sales representatives by providing doctors with information from pharmaceutical companies via the internet. The services include MRPlus, sponsored Web content production, online lectures, and DI Plus. Medical Platform segment provides doctors and healthcare professionals with medical education content from CareNeTV and CareNet DVD via online video streaming and digital versatile discs (DVDs) for a fee. The company also provides career support services to doctors. The firm also operates the website CareNet.com, which provides educational content to doctors and healthcare professionals free of charge.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12,355
11,182
10,235
9,327
8,004
5,304
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
9%
10%
17%
51%
62%
Chi phí doanh thu
4,610
4,358
3,746
2,915
2,445
1,592
Lợi nhuận gộp
7,745
6,824
6,489
6,412
5,558
3,712
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,604
4,463
4,060
3,560
3,026
2,201
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,604
4,463
4,060
3,560
3,026
2,201
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
-8
-5
31
5
1
Lợi nhuận trước thuế
2,587
2,013
2,406
2,760
2,449
1,386
Chi phí thuế thu nhập
994
836
886
899
839
568
Lợi nhuận ròng
1,572
1,139
1,510
1,847
1,609
815
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
-25%
-18%
15%
97%
82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.52
44.19
44.56
44.3
42.22
41.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-1%
1%
5%
2%
-2%
EPS (Làm loãng)
37.86
25.79
33.89
41.7
38.1
19.64
Tăng trưởng EPS
35%
-24%
-19%
9%
94%
86%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,790
1,666
1,708
1,638
1,327
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.68%
61.02%
63.4%
68.74%
69.44%
69.98%
Lợi nhuận hoạt động
25.41%
21.11%
23.72%
30.56%
31.63%
28.46%
Lợi nhuận gộp
12.72%
10.18%
14.75%
19.8%
20.1%
15.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
16%
16.27%
18.31%
20.46%
25.01%
EBITDA
--
2,641
2,684
2,954
2,626
1,569
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
23.61%
26.22%
31.67%
32.8%
29.58%
D&A cho EBITDA
--
280
256
103
94
59
EBIT
3,140
2,361
2,428
2,851
2,532
1,510
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.41%
21.11%
23.72%
30.56%
31.63%
28.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.42%
41.53%
36.82%
32.57%
34.25%
40.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CareNet Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CareNet Inc có tổng tài sản là $14,113, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,139
Tỷ lệ tài chính chính của CENEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CareNet Inc là 4.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.18, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $253.02.
Doanh thu của CareNet Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CareNet Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical DX, với doanh thu 9,871,930,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho CareNet Inc, với doanh thu 11,182,987,000.
CareNet Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CareNet Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,139
CareNet Inc có nợ không?
có, CareNet Inc có nợ là 2,969
CareNet Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CareNet Inc có tổng cộng 43.36 cổ phiếu đang lưu hành