Conifex Timber, Inc. engages in the manufacture of structural grade dimension lumber and generation of bio-energy. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 244 full-time employees. The company went IPO on 2007-09-07. The firm produces lumber products and renewable energy from its sawmill and bioenergy plant in Mackenzie, British Columbia. Its lumber products are sold in the United States, Canadian and Japanese markets. The Company’s primary business includes timber harvesting, reforestation, forest management, processing logs into lumber and wood chips, value-added lumber finishing and the production of electricity for external sales and internal supply. Its lumber products include J-GRADE, 2 AND BETTER, SELECT, STUDS, ECONOMY and 3. The firm operates a two-line sawmill in Mackenzie, British Columbia (the Mackenzie Mill). Its Mackenzie Mill has approximately 240 million board feet of annual lumber capacity on a two-shift basis. The company operates a 36-megawatt biomass power generation plant in Mackenzie, British Columbia, located at the site of its Mackenzie Mill.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
146
127
141
231
250
128
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
-10%
-39%
-8%
95%
-18%
Chi phí doanh thu
120
119
143
156
166
90
Lợi nhuận gộp
26
8
-2
75
84
38
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50
33
34
46
44
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50
34
35
47
45
33
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
3
2
9
3
0
Lợi nhuận trước thuế
-38
-32
-42
34
36
-7
Chi phí thuế thu nhập
-2
-2
-11
9
9
0
Lợi nhuận ròng
-35
-29
-30
24
27
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
-3%
-225%
-11%
-550%
-97%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.8
40.6
40.02
40.1
45.2
47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
-11%
-4%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.88
-0.73
-0.76
0.61
0.6
-0.14
Tăng trưởng EPS
27%
-4%
-225%
2%
-529%
-97%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-10
-2
11
20
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.8%
6.29%
-1.41%
32.46%
33.6%
29.68%
Lợi nhuận hoạt động
-16.43%
-19.68%
-26.95%
11.68%
15.2%
3.9%
Lợi nhuận gộp
-23.97%
-22.83%
-21.27%
10.38%
10.8%
-4.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-7.87%
-1.41%
4.76%
8%
-6.25%
EBITDA
-12
-25
-38
27
38
5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-8.21%
-19.68%
-26.95%
11.68%
15.2%
3.9%
D&A cho EBITDA
12
0
0
0
0
0
EBIT
-24
-25
-38
27
38
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-16.43%
-19.68%
-26.95%
11.68%
15.2%
3.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5.26%
6.25%
26.19%
26.47%
25%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Conifex Timber Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Conifex Timber Inc. có tổng tài sản là $203, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-29
Tỷ lệ tài chính chính của CFXTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Conifex Timber Inc. là 1.72, tỷ suất lợi nhuận ròng là -22.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.12.
Doanh thu của Conifex Timber Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Conifex Timber Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lumber, với doanh thu 93,464,700 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Conifex Timber Inc., với doanh thu 79,007,700.
Conifex Timber Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Conifex Timber Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-29
Conifex Timber Inc. có nợ không?
có, Conifex Timber Inc. có nợ là 118
Conifex Timber Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Conifex Timber Inc. có tổng cộng 40.76 cổ phiếu đang lưu hành