COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. operates as an investment holding company, which engages in the provision of shipping services and general trading. The company employs 808 full-time employees The firm operates its business through six segments. The Marine Equipment and Spare Parts segment is mainly engaged in the trading and supply of marine equipment and spare parts. The Coatings segment is mainly engaged in the production and sale of coating. The General Trading segment is mainly engaged in the trading, storage, processing and supply of asphalt and other products. The Insurance Brokerage segment is mainly engaged in the provision of insurance brokerage services. The Ship Trading Agency segment is mainly engaged in the provision of agency services relating to shipbuilding, ship trading and bareboat charter. The Intelligent Shipping Services segment is mainly engaged in providing green, low-carbon and digital intelligent solutions for the shipping industry business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
3,705
1,771
1,934
1,874
1,752
1,721
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-6%
10%
9%
8%
-20%
Chi phí doanh thu
2,811
1,375
1,435
1,430
1,351
1,400
Lợi nhuận gộp
894
395
498
443
401
320
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
757
397
360
401
305
353
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
637
327
310
346
267
305
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
873
323
549
348
435
282
Chi phí thuế thu nhập
82
26
55
24
43
21
Lợi nhuận ròng
771
283
487
321
388
257
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
-12%
26%
25%
16%
42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,465.97
1,465.97
1,465.97
1,465.97
1,465.97
1,463.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-4%
EPS (Làm loãng)
0.52
0.19
0.33
0.21
0.26
0.17
Tăng trưởng EPS
9%
-12%
26%
24%
17%
47%
Lưu thông tiền mặt tự do
236
-75
312
33
17
299
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.12%
22.3%
25.74%
23.63%
22.88%
18.59%
Lợi nhuận hoạt động
6.9%
3.83%
9.72%
5.17%
7.59%
0.81%
Lợi nhuận gộp
20.8%
15.97%
25.18%
17.12%
22.14%
14.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.36%
-4.23%
16.13%
1.76%
0.97%
17.37%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
256
68
188
97
133
14
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.9%
3.83%
9.72%
5.17%
7.59%
0.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.39%
8.04%
10.01%
6.89%
9.88%
7.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CHDGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Marine Equipment and Spare Parts, với doanh thu 1,814,163,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd., với doanh thu 2,282,702,000.
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có nợ không?
không có, COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có nợ là 0
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành