Chorus Aviation, Inc. is a holding company, which engages in the provision of aviation services. The company is headquartered in Dartmouth, Nova Scotia and currently employs 4,158 full-time employees. The company went IPO on 2006-01-26. Its subsidiaries: Jazz Aviation LP, the regional operator in Canada and provider of regional air services under the Air Canada Express brand; Voyageur Aviation Corp, a provider of specialty charter, aircraft modifications, parts provisioning and in-service support services; and Cygnet Aviation Academy LP, a training academy preparing pilots for direct entry into airlines. Together, the Company’s subsidiaries provide services that encompass every stage of an aircraft’s lifecycle, including contract flying, aircraft refurbishment, engineering, modification, repurposing and transition; aircraft and component maintenance, disassembly, and parts provisioning; aircraft acquisition and leasing; and pilot training.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,316
1,316
1,404
1,399
1,595
1,023
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
0%
-12%
56%
8%
Chi phí doanh thu
433
433
497
456
455
242
Lợi nhuận gộp
883
883
907
943
1,140
780
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
511
511
520
514
514
373
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
783
783
815
754
931
654
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
98
98
-2
137
73
-27
Chi phí thuế thu nhập
19
19
13
35
21
-7
Lợi nhuận ròng
78
78
-265
65
25
-20
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-129%
-129%
-508%
160%
-225%
-149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.32
26.18
27.39
28.74
27.77
24.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-4%
-5%
3%
12%
6%
EPS (Làm loãng)
3.1
3
-9.69
2.29
0.93
-0.82
Tăng trưởng EPS
-132%
-131%
-523%
145%
-213%
-147%
Lưu thông tiền mặt tự do
27
27
212
256
217
110
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.09%
67.09%
64.6%
67.4%
71.47%
76.24%
Lợi nhuận hoạt động
7.52%
7.52%
6.55%
13.5%
13.04%
12.21%
Lợi nhuận gộp
5.92%
5.92%
-18.87%
4.64%
1.56%
-1.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.05%
2.05%
15.09%
18.29%
13.6%
10.75%
EBITDA
206
206
208
280
390
271
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.65%
15.65%
14.81%
20.01%
24.45%
26.49%
D&A cho EBITDA
107
107
116
91
182
146
EBIT
99
99
92
189
208
125
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.52%
7.52%
6.55%
13.5%
13.04%
12.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.38%
19.38%
-650%
25.54%
28.76%
25.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chorus Aviation Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chorus Aviation Inc có tổng tài sản là $1,310, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $78
Tỷ lệ tài chính chính của CHRRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chorus Aviation Inc là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.25.
Doanh thu của Chorus Aviation Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chorus Aviation Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Controllable Cost Revenue, với doanh thu 861,297,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Chorus Aviation Inc, với doanh thu 1,408,785,000.
Chorus Aviation Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chorus Aviation Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $78
Chorus Aviation Inc có nợ không?
có, Chorus Aviation Inc có nợ là 802
Chorus Aviation Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chorus Aviation Inc có tổng cộng 23.41 cổ phiếu đang lưu hành