Colliers International Group, Inc. engages in the provision of commercial real estate services to corporate and institutional clients. The firm's platforms include commercial real estate services, engineering consultancy and investment management. Its service lines are outsourcing, engineering, investment management, leasing and capital markets. Its services for landlords and investors include landlord representation, project management, capital market, valuation and advisory, real estate management, engineering and design services, and others. Its services for occupiers and tenants include occupier services, tenant representation, project management, technology services and others. The company offers services to various properties-including hospitality, industrial, land, multifamily, office, retail, healthcare and special purpose. Harrison Street Asset Management (Harrison Street) offers solutions across a variety of closed-end, open-end and specialized vehicles.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
5,955
1,572
1,313
1,606
1,463
1,347
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
17%
15%
7%
24%
18%
Chi phí doanh thu
3,572
937
789
957
888
798
Lợi nhuận gộp
2,382
635
523
649
574
549
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,689
436
405
441
406
372
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,960
508
473
507
470
434
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
2
Lợi nhuận trước thuế
296
76
19
117
84
89
Chi phí thuế thu nhập
85
26
8
31
19
25
Lợi nhuận ròng
107
28
-24
61
42
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
600%
500%
-19%
14%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.15
51.15
51.1
51.33
51.4
50.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
2%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
2.09
0.55
-0.47
1.19
0.82
0.07
Tăng trưởng EPS
-5%
607%
458%
-20%
12%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
225
108
-205
225
96
28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40%
40.39%
39.83%
40.41%
39.23%
40.75%
Lợi nhuận hoạt động
7.08%
8.01%
3.8%
8.77%
7.04%
8.53%
Lợi nhuận gộp
1.79%
1.78%
-1.82%
3.79%
2.87%
0.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.77%
6.87%
-15.61%
14%
6.56%
2.07%
EBITDA
692
197
118
207
167
176
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.62%
12.53%
8.98%
12.88%
11.41%
13.06%
D&A cho EBITDA
270
71
68
66
64
61
EBIT
422
126
50
141
103
115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.08%
8.01%
3.8%
8.77%
7.04%
8.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.71%
34.21%
42.1%
26.49%
22.61%
28.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Colliers International Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Colliers International Group Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CIGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Colliers International Group Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Colliers International Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Colliers International Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -2,082,124,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Investment Management là thị trường chính cho Colliers International Group Inc., với doanh thu 532,274,000.
Colliers International Group Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Colliers International Group Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Colliers International Group Inc. có nợ không?
không có, Colliers International Group Inc. có nợ là 0
Colliers International Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Colliers International Group Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành