Clean Harbors, Inc. engages in the provision of environmental, energy, and industrial services. The company is headquartered in Norwell, Massachusetts and currently employs 22,155 full-time employees. The firm delivers a range of services, such as end-to-end hazardous waste management, emergency spill response, industrial cleaning and maintenance, and recycling services. Its Environmental Services segment offers an array of services to customers. The company collects, transports, treats and disposes of hazardous and non-hazardous waste through its network of waste disposal facilities, including incinerators, landfills, treatment, storage and disposal facilities (TSDFs), wastewater treatment facilities and solvent recycling centers. Its Safety-Kleen Sustainability Solutions (SKSS) segment offerings span the lifecycle of sustainable lubricant products. The company collects used oil which serves as feedstock for its oil re-refineries. At these facilities, it manufactures, formulates and packages lubricants which are returned to the marketplace. The company also provides parts washers and environmental services to various customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
6,030
1,499
1,549
1,549
1,431
1,431
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
5%
1%
0%
4%
7%
Chi phí doanh thu
4,144
1,040
1,048
1,033
1,021
1,003
Lợi nhuận gộp
1,886
458
500
516
410
427
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
752
193
189
186
182
182
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,212
300
307
306
298
290
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
3
3
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
527
119
160
172
74
103
Chi phí thuế thu nhập
136
33
42
45
15
19
Lợi nhuận ròng
390
86
118
126
58
83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
4%
3%
-5%
-16%
-15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.25
53.25
53.71
53.79
53.99
54.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.34
1.62
2.21
2.35
1.08
1.55
Tăng trưởng EPS
-1%
5%
4%
-4%
-16%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
438
231
206
117
-117
234
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.27%
30.55%
32.27%
33.31%
28.65%
29.83%
Lợi nhuận hoạt động
11.16%
10.54%
12.45%
13.55%
7.75%
9.5%
Lợi nhuận gộp
6.46%
5.73%
7.61%
8.13%
4.05%
5.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.26%
15.41%
13.29%
7.55%
-8.17%
16.35%
EBITDA
1,119
261
307
326
222
241
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.55%
17.41%
19.81%
21.04%
15.51%
16.84%
D&A cho EBITDA
446
103
114
116
111
105
EBIT
673
158
193
210
111
136
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.16%
10.54%
12.45%
13.55%
7.75%
9.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.8%
27.73%
26.25%
26.16%
20.27%
18.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clean Harbors Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Clean Harbors Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CLH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Clean Harbors Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Clean Harbors Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Clean Harbors Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 3,299,198,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Clean Harbors Inc, với doanh thu 5,490,884,000.
Clean Harbors Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Clean Harbors Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Clean Harbors Inc có nợ không?
không có, Clean Harbors Inc có nợ là 0
Clean Harbors Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Clean Harbors Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành