BICO Group AB engages in the provision of technologies, products, and services to create, understand, and master biology. The company is headquartered in Goeteborg, Vastra Gotalands and currently employs 589 full-time employees. The company went IPO on 2016-11-03. The firm focuses on the application areas of bioprinting, multiomics, cell line development, and diagnostics. The firm develops and markets technologies that enable researchers in the life sciences to culture cells in 3D, perform high-throughput drug screening and print human tissues and organs for the medical, pharmaceutical, and cosmetic industries. The Company’s operations divided in two segments: The Industrial Solutions segment that offers products within precision dispensing and biosensor technology for industrial customers, which make a high-capacity contribution to customers production; and The Laboratory Solutions segment that offers 3Dprinters, single- cell and liquid- dispensing instruments as well as services and consumables related to these products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,492
329
451
386
324
388
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
-15%
11%
-22%
-39%
-24%
Chi phí doanh thu
962
230
215
259
255
267
Lợi nhuận gộp
530
99
235
127
68
121
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
416
128
86
99
102
121
Nghiên cứu và Phát triển
100
22
28
22
27
25
Chi phí hoạt động
793
190
254
174
173
200
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-1,474
-127
-57
-1,109
-180
-231
Chi phí thuế thu nhập
5
3
2
-2
1
3
Lợi nhuận ròng
-986
-131
-59
-611
-184
-234
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
367%
-44%
-117%
148%
139%
736%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.57
70.57
70.57
70.57
70.57
70.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-13.97
-1.86
-0.83
-8.66
-2.6
-3.31
Tăng trưởng EPS
367%
-44%
-117%
148%
136%
730%
Lưu thông tiền mặt tự do
15
42
46
-39
-34
70
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.52%
30.09%
52.1%
32.9%
20.98%
31.18%
Lợi nhuận hoạt động
-17.62%
-27.65%
-4.21%
-11.91%
-32.4%
-20.36%
Lợi nhuận gộp
-66.08%
-39.81%
-13.08%
-158.29%
-56.79%
-60.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1%
12.76%
10.19%
-10.1%
-10.49%
18.04%
EBITDA
-78
-47
32
1
-63
-22
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.22%
-14.28%
7.09%
0.25%
-19.44%
-5.67%
D&A cho EBITDA
185
44
51
47
42
57
EBIT
-263
-91
-19
-46
-105
-79
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-17.62%
-27.65%
-4.21%
-11.91%
-32.4%
-20.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.33%
-2.36%
-3.5%
0.18%
-0.55%
-1.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BICO Group AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BICO Group AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CLLKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BICO Group AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BICO Group AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BICO Group AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Science Solutions, với doanh thu 1,009,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho BICO Group AB (publ), với doanh thu 1,162,800,000.
BICO Group AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BICO Group AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BICO Group AB (publ) có nợ không?
không có, BICO Group AB (publ) có nợ là 0
BICO Group AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BICO Group AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành