Compass Group Plc engages in the provision of food service and support services. The company is headquartered in Chertsey, Surrey and currently employs 591,767 full-time employees. The company went IPO on 2001-02-02. The Company’s geographical segments include North America and International. The company also has a separate segment for central activities which includes finance, legal, commercial, information technology and human resources. The firm provides food services and support services. Its support services include cleaning in hospitals, reception services at corporate headquarters, managing remote camps, grounds and facilities services at schools and universities and much more. The company operates at client locations around the world, from hospitals, schools and oil rigs to corporate headquarters and entertainment venues. The firm provides food and support services across five market sectors, including business & industry; healthcare & senior living; education; sports & leisure; and defense, offshore & remote.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
46,070
46,070
42,002
31,028
25,512
17,908
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
35%
22%
42%
-10%
Chi phí doanh thu
12,434
12,434
11,482
8,651
6,931
4,490
Lợi nhuận gộp
33,636
33,636
30,520
22,377
18,581
13,418
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23,787
23,787
21,645
15,988
13,368
9,781
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
30,554
30,554
27,734
20,410
17,118
12,726
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-56
-31
-15
-15
1
Lợi nhuận trước thuế
2,584
2,584
2,056
1,747
1,469
464
Chi phí thuế thu nhập
704
704
642
429
352
107
Lợi nhuận ròng
1,868
1,868
1,404
1,314
1,113
357
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
33%
7%
18%
212%
168%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,700
1,699
1,707
1,745
1,779
1,785
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-2%
0%
8%
EPS (Làm loãng)
1.09
1.09
0.82
0.75
0.63
0.2
Tăng trưởng EPS
34%
34%
10%
19%
215%
150%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,982
1,982
1,686
1,185
919
559
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.01%
73.01%
72.66%
72.11%
72.83%
74.92%
Lợi nhuận hoạt động
6.68%
6.68%
6.63%
6.33%
5.73%
3.86%
Lợi nhuận gộp
4.05%
4.05%
3.34%
4.23%
4.36%
1.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.3%
4.3%
4.01%
3.81%
3.6%
3.12%
EBITDA
4,160
4,160
3,692
2,847
2,284
1,548
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.02%
9.02%
8.79%
9.17%
8.95%
8.64%
D&A cho EBITDA
1,078
1,078
906
880
821
856
EBIT
3,082
3,082
2,786
1,967
1,463
692
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.68%
6.68%
6.63%
6.33%
5.73%
3.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.24%
27.24%
31.22%
24.55%
23.96%
23.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Compass Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Compass Group PLC có tổng tài sản là $26,715, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,868
Tỷ lệ tài chính chính của CMPGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Compass Group PLC là 1.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.05, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $27.11.
Doanh thu của Compass Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Compass Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -4,127,569,632 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Compass Group PLC, với doanh thu 31,398,000,000.
Compass Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Compass Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,868
Compass Group PLC có nợ không?
có, Compass Group PLC có nợ là 19,062
Compass Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Compass Group PLC có tổng cộng 1,697.43 cổ phiếu đang lưu hành